Thursday, 23 January 2025

Mục lục Trường Bộ (Dīgha Nikāya)

 MỤC LỤC TRƯỜNG BỘ
(DĪGHA NIKĀYA)

Ghi chú: SuttaCentral dùng ký hiệu "DN xx" để trích dẫn các bài kinh của Trường bộ (DN: Digha Nikaya). Tựa bài kinh tiếng Việt dựa theo bản dịch của Tỳ-khưu Indacanda, tựa bài kinh tiếng Anh dựa theo bản dịch của Bhikkhu Sujato (SuttaCentral).

Tập I
DN 1 - Brahmajālasuttam – Kinh Mạng Lưới Cao Thượng - The Divine Net
DN 2 - Sāmaññaphalasuttam – Kinh Quả Báo Hạnh Sa Môn - The Fruits of the Ascetic Life
DN 3 - Ambatthasuttam – Kinh Về Ambattha - With Ambaṭṭha
DN 4 - Sonadandasuttam – Kinh Về Sonadanda - With Soṇadaṇḍa
DN 5 - Kūţadantasuttam – Kinh Về Kūţadanta - With Kūṭadanta
DN 6 - Mahālisuttam – Kinh Về Mahāli - With Mahāli
DN 7 - Jaliyasuttam - Kinh Về Jaliya - With Jāliya
DN 8 - Sihanādasuttam – Kinh Tiếng Rống Sư Tử - The Lion’s Roar to the Naked Ascetic Kassapa
DN 9 - Potthapādasuttam – Kinh Về Potthapāda - With Poṭṭhapāda
DN 10 - Subhasuttam – Kinh Về Subha - With Subha
DN 11 - Kevaddhasuttam – Kinh Về Kevaddha - With Kevaḍḍha
DN 12 - Lohiccasuttam – Kinh Về Lohicca - With Lohicca
DN 13 - Tevijasuttam – Kinh Ba Kiến Thức (Vệ Đà) - Experts in the Three Vedas

Tập II
DN 14 - Mahāpadānasuttam - Đại Kinh Ký Sự - The Great Discourse on Traces Left Behind
DN 15 - Mahānidānasuttam - Đại Kinh Về Căn Nguyên - The Great Discourse on Causation
DN 16 - Mahāparinibbānasuttam - Đại Kinh Viên Tịch Niết Bàn - The Great Discourse on the Buddha’s Extinguishment
DN 17 - Mahāsudassanasuttam - Kinh Về Vua Mahāsudassana - King Mahāsudassana
DN 18 - Janavasabhasuttam - Kinh Về Dạ-xoa Janavasabha - With Janavasabha
DN 19 - Mahāgovindasuttam - Kinh Về Mahāgovinda - The Great Steward
DN 20 - Mahāsamayasuttam - Kinh Đại Hội - The Great Congregation
DN 21 - Sakkapañhasuttam - Kinh Sakka Vấn Đạo - Sakka’s Questions
DN 22 - Mahāsatipaṭṭhānasuttam - Đại Kinh Thiết Lập Niệm - The Longer Discourse on Mindfulness Meditation
DN 23 - Pāyāsisuttam - Kinh Về Pāyāsi - With Pāyāsi

Tập III
DN 24 - Pathikasuttam - Kinh về Pathika - About Pāṭikaputta
DN 25 - Udumbarikasuttam - Kinh tại Khu Vườn của Udumbarikā - The Lion’s Roar at the Monastery of Lady Udumbarikā
DN 26 - Cakkavattisuttam - Kinh Chuyển Luân Vương - The Wheel-Turning Monarch
DN 27 - Aggaññasuttam - Kinh Khởi Nguyên của Thế Giới - What Came First
DN 28 - Sampasādanīyasuttam - Kinh Khởi Niềm Tịnh Tín - Inspiring Confidence
DN 29 - Pāsādikasuttam - Kinh Khơi Dậy Niềm Tin - An Impressive Discourse
DN 30 - Lakkhanasuttam - Kinh Tướng Trạng - The Marks of a Great Man
DN 31 - Sigālasuttam - Kinh về Sigāla - Advice to Sigālaka
DN 31 - Atānātiyasuttam - Kinh Hộ Trì Atānātiya - The Āṭānāṭiya Protection
DN 33 - Sangītisuttam - Kinh Hợp Tụng - Reciting in Concert
DN 34 - Dasuttarasuttam - Kinh Thập Thượng - Up to Ten 

* Đọc thêm:
Dẫn luận kinh Trường bộ. Thích Nhật Từ (2019).
https://tinyurl.com/mv3due66

*-----*



Tập Yếu (Parivārra), tạng Luật Nam truyền

 TẬP YẾU (PARIVĀRRA)
TẠNG LUẬT NAM TRUYỀN

Nguồn:
1) Tam tạng Pāli-Việt 
https://tamtangpaliviet.net/VHoc/VHoc_CBDM.htm  

2) SuttaCentral 
https://suttacentral.net/pitaka/vinaya/pli-tv-vi?lang=en  

*

Theo SuttaCentral, các chương trong bộ Tập Yếu được đánh số với ký tự “Pvr xx”, trong đó “Pvr” dùng để chỉ tên “Parivārra”.

a) ĐẠI PHÂN TÍCH.
Pvr 1.1 - The section on “where was it laid down?” (Katthapaññattivāra) - Phần quy định tại đâu (Tập I).
Pvr 1.2 - The section on “how many offenses?” (Katāpattivāra) - Phần bao nhiêu tội (Tập I).
Pvr 1.3 - The section on failure (Vipattivāra) - Phần sự hư hỏng (Tập I).
Pvr 1.4 - The section on “being found in” (Saṅgahitavāra) - Phần được gộp chung (Tập I).
Pvr 1.5 - The section on originations (Samuṭṭhānavāra) - Phần nguồn sanh tội (Tập I).
Pvr 1.6 - The section on legal issues (Adhikaraṇavāra) - Phần sự tranh tụng (Tập I).
Pvr 1.7 - The section on settling (Samathavāra) - Phần sự dàn xếp (Tập I).
Pvr 1.8 - The gathering up section (Samuccayavāra) - Phần tổng hợp (Tập I).
Pvr 1.9 - The section on “where was it laid down?” (Katthapaññattivāra) - Phần quy định ở đâu (Tập I).
Pvr 1.10 - The section on “how many offenses?” (Katāpattivāra) - Phần bao nhiêu tội (Tập I).
Pvr 1.11 - The section on failure (Vipattivāra) - Phần sự hư hỏng (Tập I).
Pvr 1.12 - The section on “being found in” (Saṅgahitavāra) - Phần được gộp chung (Tập I).
Pvr 1.13 - The section on originations (Samuṭṭhānavāra) - Phần nguồn sanh tội (Tập I).
Pvr 1.14 - The section on legal issues (Adhikaraṇavāra) - Phần sự tranh tụng (Tập I).
Pvr 1.15 - The section on settling (Samathavāra) - Phần sự dàn xếp (Tập I).
Pvr 1.16 - The gathering up section (Samuccayavāra) - Phần sự quy tụ (Tập I).

b) PHÂN TÍCH GIỚI TỲ KHƯU NI.
Pvr 2.1 - The section on “where was it laid down?” (Katthapaññattivāra) - Phần quy định ở đâu (Tập I).
Pvr 2.2 - The section on “how many offenses?” (Katāpattivāra) - Phần bao nhiêu tội (Tập I).
Pvr 2.3 - The section on failure (Vipattivāra) - Phần sự hư hỏng (Tập I).
Pvr 2.4 - The section on “being found in” (Saṅgahavāra) - Phần được gộp chung (Tập I).
Pvr 2.5 - The section on originations (Samuṭṭhānavāra) - Phần nguồn sanh tội (Tập I).
Pvr 2.6 - The section on legal issues (Adhikaraṇavāra) - Phần sự tranh tụng (Tập I).
Pvr 2.7 - The section on settling (Samathavāra) - Phần sự dàn xếp (Tập I).
Pvr 2.8 - The gathering up section (Samuccayavāra) - Phần tổng hợp (Tập I).
Pvr 2.9 - The section on “where was it laid down?” (Pārājikakaṇḍa) - Phần quy định ở đâu (Tập I).
Pvr 2.10 - The section on “how many offenses?” (Katthapaññattivāra) - Phần bao nhiêu tội (Tập I).
Pvr 2.11 - The section on failure (Vipattivāra) - Phần sự hư hỏng (Tập I).
Pvr 2.12 - The section on “being found in” (Saṅgahavāra) - Phần được gộp chung (Tập I).
Pvr 2.13 - The section on originations (Samuṭṭhānavāra) - Phần nguồn sanh tội (Tập I).
Pvr 2.14 - The section on legal issues (Adhikaraṇavāra) - Phần sự tranh tụng (Tập I).
Pvr 2.15 - The section on settling (Samathavāra) - Phần sự dàn xếp (Tập I).
Pvr 2.16 - The gathering up section (Samuccayavāra) - Phần sự quy tụ (Tập I).

*

Pvr 3 - The contraction headed by origination (Samuṭṭhānasīsasaṅkhepa) - Tóm tắt các đầu đề của nguồn sanh tội (Tập I).
Pvr 4 - The internal repetition (Antarapeyyāla) - Sự trùng lặp liên tục (Tập I).
Pvr 5 - Subdivision on settling (Samathabheda) - Phân tích cách dàn xếp (Tập I).
Pvr 6 - The section with questioning on the Chapters (Khandhakapucchāvāra) - Các câu hỏi về bộ hợp phần (Tập II).
Pvr 7 - The method of increasing by one (Ekuttarikanaya) - Tăng theo từng bậc (Tập II).
Pvr 8 - Questions and replies regarding the observance day, etc. (Uposathādipucchāvissajjanā) - Các câu vấn đáp về lễ Uposatha, v.v. (Tập II).
Pvr 9 - Exposition of reasons (Atthavasapakaraṇa) - Giải thích về điều lợi ích (Tập II).
Pvr 10 - The collection of verses (Gāthāsaṅgaṇika) - Sưu tập các bài kệ (Tập II).
Pvr 11 - The subdivision on legal issues (Adhikaraṇabheda) - Phân tích sự tranh tụng (Tập II).
Pvr 12 - Questions and responses on accusing, etc. (Codanādipucchāvissajjanā) - Sưu tập khác về các bài kệ (Tập II).
Pvr 13 - The chapter on accusing (Codanākaṇḍa) - Chương Cáo tội (Tập II).
Pvr 14 - The procedure for an investigator (Anuvijjakassapaṭipatti) - Xung đột (phần phụ) (Tập II).
Pvr 15 - The great section on conflict (Mahāsaṅgāma) - Xung đột (phần chính) (Tập II).
Pvr 16 - The subdivision on the robe - making ceremony (Kathinabheda) - Phân tích kaṭhina (Tập II).
Pvr 17 - Groups of five with Upāli (Upālipañcaka) - Nhóm năm của upāli (Tập II).
Pvr 18 - There are offenses and originations (Atthāpattisamuṭṭhāna) - Nguồn sanh khởi (Tập II).
Pvr 19 - The second collection of verses (Dutiyagāthāsaṅgaṇika) - Sưu tập các bài kệ (phần hai) (Tập II).
Pvr 20 - The sweat - inducing verses (Sedamocanagāthā) - Các bài kệ làm xuất mồ hôi (Tập II).
Pvr 21 - The subchapter of five (Pañcavagga) - Năm phẩm (Tập II).

*-----*



Hợp Phần (Đại Phẩm & Tiểu Phẩm), tạng Luật Nam truyền

 HỢP PHẦN (ĐẠI PHẨM & TIỂU PHẨM)
 TẠNG LUẬT NAM TRUYỀN

Nguồn:
1) Tam tạng Pāli-Việt 
https://tamtangpaliviet.net/VHoc/VHoc_CBDM.htm  

2) SuttaCentral 
https://suttacentral.net/pitaka/vinaya/pli-tv-vi?lang=en  

*

Bộ Hợp phần (Khandaka) của tạng Luật có 2 phẩm: Đại phẩm (Mahāvagga) và Tiểu phẩm (Cūḷavagga). Theo SuttaCentral, các chương được đánh số liên tục từ Đại phẩm sang Tiểu phẩm, có ký hiệu khi trích dẫn là “Kd xx”. Ký hiệu Kd 1 – Kd 10 để chỉ 10 chương của Đại phẩm, Kd 11 – Kd 22 để chỉ 12 chương của Tiểu phẩm.

I- ĐẠI PHẨM, HỢP PHẦN- MAHĀVAGGA, KHANDAKA
Kd 1 - The great chapter (Mahākhandhaka) - Chương Trọng yếu (Đại phẩm I).
Kd 2 - The chapter on the observance day (Uposathakkhandhaka) - Chương Uposatha (Đại phẩm I).
Kd 3 - The chapter on entering the rainy-season residence (Vassūpanāyikakkhandhaka) - Chương Vào mùa mưa (Đại phẩm I).
Kd 4 - The chapter on the invitation ceremony (Pavāraṇākkhandhaka) - Chương Pavāraṇā (Đại phẩm I).
Kd 5 - The chapter on skins (Cammakkhandhaka) - Chương Da thú (Đại phẩm I).
Kd 6 - The chapter on medicines (Bhesajjakkhandhaka) - Chương Dược phẩm (Đại phẩm II).
Kd 7 - The chapter on the robe-making ceremony (Kathinakkhandhaka) - Chương Kaṭhina (Đại phẩm II).
Kd 8 - The chapter on robes (Cīvarakkhandhaka) - Chương Y phục (Đại phẩm II).
Kd 9 - The chapter connected with Campā (Campeyyakkhandhaka) - Chương Campā (Đại phẩm II).
Kd 10 - The chapter connected with Kosambī (Kosambakakkhandhaka) - Chương Kosambī (Đại phẩm II).

II- TIỂU PHẨM, HỢP PHẦN- CŪḶAVAGGA, KHANDAKA
Kd 11 - The chapter on legal procedures (Kammakkhandhaka) - Chương Hành sự (Tiểu phẩm I).
Kd 12 - The chapter on those on probation (Pārivāsikakkhandhaka) - Chương Parivāsa (Tiểu phẩm I).
Kd 13 - The gathering up chapter (Samuccayakkhandhaka) - Chương Tích lũy tội (Tiểu phẩm I).
Kd 14 - The chapter on the settling of legal issues (Samathakkhandhaka) - Chương Dàn xếp (Tiểu phẩm I).
Kd 15 - The chapter on minor topics (Khuddakavatthukkhandhaka) - Chương các Tiểu sự (Tiểu phẩm II).
Kd 16 - The chapter on resting places (Senāsanakkhandhaka) - Chương Sàng tọa (Tiểu phẩm II).
Kd 17 - The chapter on schism in the Sangha (Saṁghabhedakakkhandhaka) - Chương Chia rẽ Hội chúng (Tiểu phẩm II).
Kd 18 - The chapter on proper conduct (Vattakkhandhaka) - Chương Phận sự (Tiểu phẩm II).
Kd 19 - The chapter on the cancellation of the Monastic Code (Pātimokkhaṭṭhapanakkhandhaka) - Chương Đình chỉ giới bổn Pātimokkha (Tiểu phẩm II).
Kd 20 - The chapter on nuns (Bhikkhunikkhandhaka) - Chương Tỳ - khưu - ni (Tiểu phẩm II).
Kd 21 - The chapter on the group of five hundred (Pañcasatikakkhandhaka) - Chương Liên quan Năm trăm vị (Tiểu phẩm II).
Kd 22 - The chapter on the group of seven hundred (Sattasatikakkhandhaka) - Chương Liên quan Bảy trăm vị (Tiểu phẩm II).

*-----*



Wednesday, 22 January 2025

Liệt kê tóm tắt các học giới của tỳ-khưu-ni theo luật Nam truyền (Anh-Việt)

 LIỆT KÊ TÓM TẮT CÁC HỌC GIỚI CỦA TỲ-KHƯU-NI
THEO LUẬT NAM TRUYỀN (Anh-Việt)

Nguồn:
1) Tam tạng Pāli-Việt 
https://tamtangpaliviet.net/VHoc/VHoc_CBDM.htm  

2) SuttaCentral 
https://suttacentral.net/pitaka/vinaya/pli-tv-vi?lang=en  

*

Ký tự dùng để trích dẫn các học giới là dựa theo quy ước của SuttaCentral:
Bi Pj: Bhikkhuni Pārājika (8 học giới).
Bi Ss: Bhikkhuni Saṅghādisesa (17 học giới).
Bi Np: Bhikkhuni Nissaggiya pācittiya (30 học giới).
Bi Pc: Bhikkhuni Pācittiya (166 học giới).
Bi Pd: Bhikkhuni Pāṭidesanīya (8 học giới).
Bi Sk: Bhikkhuni Sekhiya (75 học giới).
Bi As: Bhikkhuni Adhikaraṇasamathā (7 học giới).

I- EXPULSION (PĀRĀJIKA) – BẤT CỘNG TRỤ (8 )
Bi Pj 1 - The training rule on sexual intercourse (Methunadhamma) - Điều học về việc hành dâm.
Bi Pj 2 - The training rule on stealing (Adinnādāna) - Điều học về việc trộm cắp.
Bi Pj 3 - The training rule on killing (Manussaviggaha) - Điều học về việc giết người.
Bi Pj 4 - The training rule on claiming superhuman qualities (Uttarimanussadhamma) - Điều học về việc khoe pháp thượng nhân.
Bi Pj 5 - The training rule on above the knees (Ubbhajāṇumaṇḍalikā) - Điều học về việc có liên quan đến phần trên đầu gối.
Bi Pj 6 - The training rule on those who conceal offenses (Vajjappaṭicchādikā) - Điều học về việc che giấu tội.
Bi Pj 7 - The training rule on taking sides with one who has been ejected (Ukkhittānuvattikā) - Điều học về việc có xu hướng theo kẻ bị phạt án treo.
Bi Pj 8 - The training rule having eight parts (Aṭṭhavatthukā) - Điều học liên quan đến tám sự tiếp xúc người nam.

II- SUSPENSION (SAṄGHĀDISESA) – TĂNG TÀN (17)
Bi Ss 1 - The training rule on taking legal action (Ussayavādikā) - Điều học về việc thưa kiện.
Bi Ss 2 - The training rule on one who gives the full admission to a female criminal (Corīvuṭṭhāpikā) - Điều học về việc nhận một nữ đạo tặc cho tu.
Bi Ss 3 - The training rule on walking alone to the next village (Ekagāmantara) - Điều học về đi vào trong làng một mình.
Bi Ss 4 - The training rule on readmitting one who has been ejected (Ukkhittakaosāraṇa) - Điều học về việc phục hồi vị ni đã bị hội chúng hợp nhất phạt án treo.
Bi Ss 5 - The training rule on receiving food (Avassutāavassutassa) - Điều học thứ nhất về việc tự tay thọ nhận vật thực.
Bi Ss 6 - The second training rule on receiving food (Kiṁteavassutovāanavassutovā) - Điều học thứ hai về việc tự tay thọ nhận vật thực.
Bi Ss 7 - The training rule on matchmaking (Sañcaritta) - Điều học về việc mai mối.
Bi Ss 8 - The training rule on anger (Duṭṭhadosa) - Điều học thứ nhất về việc xấu xa sân hận.
Bi Ss 9 - The second training rule on anger (Aññabhāgiya) - Điều học thứ hai về việc xấu xa sân hận.
Bi Ss 10 - The training rule on renouncing the training (Sikkhaṁpaccācikkhaṇa) - Điều học về việc lìa bỏ sự học tập.
Bi Ss 11 - The training rule on being angry about a legal issue (Adhikaraṇakupita) - Điều học về việc nổi giận sau cuộc tranh tụng.
Bi Ss 12 - The training rule on bad behavior (Saṁsaṭṭhā) - Điều học thứ nhất về hạnh kiểm xấu xa.
Bi Ss 13 - The second training rule on bad behavior (Saṁsaṭṭhānuvattaka) - Điều học thứ hai về hạnh kiểm xấu xa.
Bi Ss 14 - The training rule on schism in the Sangha (Saṅghabheda) - Điều học thứ nhất về chia rẽ hội chúng.
Bi Ss 15 - The training rule on supporting a schism (Bhedānuvattaka) - Điều học thứ hai về chia rẽ hội chúng.
Bi Ss 16 - The training rule on being difficult to correct (Dubbaca) - Điều học về sự khó dạy.
Bi Ss 17 - The training rule on corrupters of families (Kuladūsaka) - Điều học về vị làm hư hỏng các gia đình.

III- RELINQUISHMENT WITH CONFESSION (NISSAGGIYA PĀCITTIYA) – XẢ ĐỌA, ƯNG XẢ ĐỐI TRỊ (30)
Bi Np 1 - The training rule on collections of almsbowls (Pattasannicaya) - Điều học về việc tích trữ bình bát.
Bi Np 2 - The training rule on distributing out - of - season robe - cloth (Akālacīvara) - Điều học về việc phân chia y ngoài hạn kỳ.
Bi Np 3 - The training rule on trading robes (Cīvaraparivattana) - Điều học về việc trao đổi y.
Bi Np 4 - The training rule on asking for something else (Aññaviññāpana) - Điều học về việc yêu cầu thêm vật khác nữa.
Bi Np 5 - The training rule on exchanging for something else (Aññacetāpana) - Điều học về việc trao đổi thêm vật khác nữa.
Bi Np 6 - The training rule on exchanging what belongs to the Sangha (Saṁghikacetapana) - Điều học về việc trao đổi tài vật thuộc về hội chúng.
Bi Np 7 - The second training rule on exchanging what belongs to the Sangha (Dutiyasaṁghikacetāpana) - Điều học thứ hai về việc trao đổi tài vật thuộc về hội chúng.
Bi Np 8 - The training rule on exchanging what belongs to a group (Gaṇikacetāpana) - Điều học về việc trao đổi tài vật của nhóm.
Bi Np 9 - The second training rule on exchanging what belongs to a group (Dutiyagaṇikacetāpana) - Điều học thứ hai về việc trao đổi tài vật của nhóm.
Bi Np 10 - The training rule on exchanging what belongs to an individual (Puggalikacetāpana) - Điều học về việc trao đổi tài vật của cá nhân.
Bi Np 11 - The training rule on heavy cloaks (Garupāvuraṇa) - Điều học về tấm choàng loại dày.
Bi Np 12 - The training rule on light cloaks (Lahupāvuraṇa) - Điều học về tấm choàng loại mỏng.
Bi Np 13 - The training rule on the robe season (Kathina) - Điều học thứ nhất về Kaṭhina.
Bi Np 14 - The second training rule on the robe season (Udosita) - Điều học thứ hai về Kaṭhina.
Bi Np 15 - The third training rule on the robe season (Akālacīvara) - Điều học thứ ba về Kaṭhina.
Bi Np 16 - The training rule on asking non - relations (Aññātakaviññatti) - Điều học về việc yêu cầu người không phải là thân quyến.
Bi Np 17 - The training rule on more than that (Tatuttari) - Điều học về vượt quá số y ấy.
Bi Np 18 - The training rule on what is set aside (Upakkhata) - Điều học thứ nhất về (số tiền) đã được chuẩn bị.
Bi Np 19 - . The second training rule on what is set aside (Dutiyaupakkhata) - Điều học thứ hai về (số tiền) đã được chuẩn bị.
Bi Np 20 - The training rule on kings (Rāja) - Điều học về đức vua.
Bi Np 21 - The training rule on money (Rūpiya) - Điều học về vàng bạc.
Bi Np 22 - The training rule on trades involving money (Rūpiyasaṁvohāra) - Điều học về việc trao đổi bằng vàng bạc.
Bi Np 23 - The training rule on bartering (Kayavikkaya) - Điều học về việc mua bán.
Bi Np 24 - The training rule on fewer than five mends (Ūnapañcabandhana) - Điều học về chưa đủ năm miếng vá
Bi Np 25 - The training rule on tonics (Bhesajja) - Điều học về dược phẩm.
Bi Np 26 - The training rule on taking back a robe (Cīvaraacchindana) - Điều học về việc giật lại y.
Bi Np 27 - The training rule on asking for thread (Suttaviññatti) - Điều học về yêu cầu chỉ sợi.
Bi Np 28 - The long training rule on weavers (Mahāpesakāra) - Điều học về thợ dệt.
Bi Np 29 - The training rule on haste - cloth (Accekacīvara) - Điều học về y đặc biệt.
Bi Np 30 - The training rule on what was intended (Pariṇata) - Điều học về ‘đã được thuyết phục’.

IV- CONFESSION (PĀCITTIYA) – ĐƠN ĐỌA, ƯNG ĐỐI TRỊ (166)
Bi Pc 1 - The training rule on garlic (Lasuṇa) - Điều học về nhai tỏi.
Bi Pc 2 - The training rule on the hair of the private parts (Sambādhaloma) - Điều học về cạo lông ở chỗ kín.
Bi Pc 3 - The training rule on slapping with the palm of the hand (Talaghātaka) - Điều học về cọ xát bằng lòng bàn tay.
Bi Pc 4 - The training rule on dildos (Jatumaṭṭhaka) - Điều học về gậy ngắn bằng nhựa cây.
Bi Pc 5 - The training rule on cleaning with water (Udakasuddhika) - Điều học về việc làm sạch sẽ bằng nước.
Bi Pc 6 - The training rule on attending on (Upatiṭṭhana) - Điều học về chú tâm thọ thực.
Bi Pc 7 - The training rule on raw grain (Āmakadhañña) - Điều học về lúa còn nguyên hạt.
Bi Pc 8 - The training rule on disposing of feces (Tirokuṭṭuccārachaḍḍana) - Điều học về đổ bỏ phân.
Bi Pc 9 - The second training rule on disposing of feces (Harituccārachaḍḍana) - Điều học thứ hai về đổ bỏ phân.
Bi Pc 10 - The training rule on dancing and singing (Naccagīta) - Điều học về xem vũ, ca, tấu nhạc.
Bi Pc 11 - The training rule on the dark of the night (Rattandhakāra) - Điều học về chuyện trò ở trong bóng tối ban đêm.
Bi Pc 12 - The training rule on concealed places (Paṭicchannokāsa) - Điều học về chuyện trò ở chỗ được che khuất.
Bi Pc 13 - The training rule on talking out in the open (Ajjhokāsasallapana) - Điều học về chuyện trò ở khoảng trống.
Bi Pc 14 - The training rule on dismissing a companion (Dutiyikauyyojana) - Điều học về đuổi đi bạn đồng hành.
Bi Pc 15 - The training rule on departing without informing (Anāpucchāpakkamana) - Điều học về ra đi không thông báo.
Bi Pc 16 - The training rule on sitting down without asking permission (Anāpucchāabhinisīdana) - Điều học về ngồi xuống không hỏi ý chủ nhà.
Bi Pc 17 - The training rule on spreading out without asking permission (Anāpucchāsantharaṇa) - Điều học về trải ra chỗ nằm không hỏi ý chủ nhà.
Bi Pc 18 - The training rule on complaining about others (Paraujjhāpanaka) - Điều học về xét đoán sai lầm.
Bi Pc 19 - The training rule on cursing another (Paraabhisapana) - Điều học về nguyền rủa người khác.
Bi Pc 20 - The training rule on crying (Rodana) - Điều học về khóc lóc.
Bi Pc 21 - The training rule on nakedness (Nagga) - Điều học về tắm lõa thể.
Bi Pc 22 - The training rule on bathing robes (Udakasāṭika) - Điều học về vải choàng tắm.
Bi Pc 23 - The training rule on sewing robes (Cīvarasibbana) - Điều học về may y.
Bi Pc 24 - The training rule on moving the robes (Saṅghāṭicāra) - Điều học về thiếu vắng y hai lớp.
Bi Pc 25 - The training rule on borrowed robes (Cīvarasaṅkamanīya) - Điều học về mượn y của người khác.
Bi Pc 26 - The training rule on robe - cloth for the community (Gaṇacīvara) - Điều học về y của nhóm.
Bi Pc 27 - The training rule on blocking (Paṭibāhana) - Điều học về ngăn cản sự phân chia y.
Bi Pc 28 - The training rule on giving robes (Cīvaradāna) - Điều học về cho y của sa - môn.
Bi Pc 29 - The training rule on letting the time expire (Kālaatikkamana) - Điều học về để y vượt quá thời hạn.
Bi Pc 30 - The training rule on the ending of the robe season (Kathinuddhāra) - Điều học về sự thâu hồi y Kaṭhina.
Bi Pc 31 - The training rule on lying down on the same bed (Ekamañcatuvaṭṭana) - Điều học về nằm chung một giường.
Bi Pc 32 - The training rule on lying down on the same sheet (Ekattharaṇatuvaṭṭana) - Điều học về nằm chung một tấm trải.
Bi Pc 33 - The training rule on making ill at ease (Aphāsukaraṇa) - Điều học về cố ý quấy rầy vị ni khác.
Bi Pc 34 - The training rule on not having someone nursed (Naupaṭṭhāpana) - Điều học về không chăm sóc người bị ốm đau.
Bi Pc 35 - The training rule on throwing out (Nikkaḍḍhana) - Điều học về việc lôi kéo ra.
Bi Pc 36 - The training rule on socializing (Saṁsaṭṭha) - Điều học về thân cận với cư sĩ.
Bi Pc 37 - The training rule on within their own country (Antoraṭṭha) - Điều học về du hành trong quốc độ.
Bi Pc 38 - The training rule on outside their own country (Tiroraṭṭha) - Điều học về du hành ngài quốc độ.
Bi Pc 39 - The training rule on during the rainy season (Antovassa) - Điều học về du hành trong mùa mưa.
Bi Pc 40 - The training rule on going wandering (Cārikanapakkamana) - Điều học về không du hành sau mùa mưa.
Bi Pc 41 - The training rule on royal houses (Rājāgāra) - Điều học về hý viện của nhà vua.
Bi Pc 42 - The training rule on using high couches (Āsandiparibhuñjana) - Điều học về sử dụng ghế cao.
Bi Pc 43 - The training rule on spinning yarn (Suttakantana) - Điều học về se chỉ sợi.
Bi Pc 44 - The training rule on providing services for householders (Gihiveyyāvacca) - Điều học về phục vụ người tại gia.
Bi Pc 45 - The training rule on legal issues (Adhikaraṇa) - Điều học về giải quyết sự tranh tụng.
Bi Pc 46 - The training rule on giving food (Bhojanadāna) - Điều học về tự tay cho vật thực.
Bi Pc 47 - The training rule on communal robes (Āvasathacīvara) - Điều học về sử dụng y nội trợ.
Bi Pc 48 - The training rule on lodgings (Āvasathavihāra) - Điều học về chỗ trú ngụ.
Bi Pc 49 - The training rule on studying worldly subjects (Tiracchānavijjāpariyāpuṇana) - Điều học về học tập kiến thức nhảm nhí.
Bi Pc 50 - The training rule on teaching worldly subjects (Tiracchānavijjāvācana) - Điều học về dạy kiến thức nhảm nhí.
Bi Pc 51 - The training rule on entering monasteries (Ārāmapavisana) - Điều học về đi vào tu viện có tỳ khưu.
Bi Pc 52 - The training rule on abusing monks (Bhikkhuakkosana) - Điều học về mắng nhiếc tỳ khưu.
Bi Pc 53 - The training rule on reviling the community (Gaṇaparibhāsana) - Điều học về chửi rủa nhóm.
Bi Pc 54 - The training rule on inviting (Pavārita) - Điều học về thỉnh mời.
Bi Pc 55 - The training rule on keeping families for oneself (Kulamaccharinī) - Điều học về bỏn xẻn về gia đình.
Bi Pc 56 - The training rule on monasteries without monks (Abhikkhukāvāsa) - Điều học về trú xứ không có tỳ khưu.
Bi Pc 57 - The training rule on not inviting (Apavāraṇā) - Điều học về không thỉnh cầu cả hai hội chúng.
Bi Pc 58 - The training rule on the instruction (Ovāda) - Điều học về việc giáo giới.
Bi Pc 59 - The training rule on going to the instruction (Ovādūpasaṅkamana) - Điều học về việc đi đến (để nghe) giáo giới.
Bi Pc 60 - The training rule on what is growing on the lower part of the body (Pasākhejāta) - Điều học về mụn nhọt hoặc vết loét phát sinh ở phần dưới thân.
Bi Pc 61 - The training rule on pregnant women (Gabbhinī) - Điều học về tiếp độ người nữ mang thai.
Bi Pc 62 - The training rule on women who are breastfeeding (Pāyantī) - Điều học về tiếp độ người nữ còn cho con bú.
Bi Pc 63 - The training rule on trainee nuns (Asikkhita - sikkhamānā) - Điều học về tiếp độ cô ni tu tập sự.
Bi Pc 64 - The second training rule on trainee nuns (Sikkhita - sikkhamānā - asammata) - Điều học thứ hai về tiếp độ cô ni tu tập sự.
Bi Pc 65 - The training rule on married girls (Ūnadvādasavassa - gihigata) - Điều học về tiếp độ người nữ đã kết hôn.
Bi Pc 66 - The second training rule on married girls (Paripuṇṇadvādasavassa - asikkhita - gihigata) - Điều học thứ hai về tiếp độ người nữ đã kết hôn.
Bi Pc 67 - The third training rule on married girls (Paripuṇṇadvādasavassa - sikkhita - gihigata - asammata) - Điều học thứ ba về tiếp độ người nữ đã kết hôn.
Bi Pc 68 - The training rule on disciples (Sahajīvinī - ananuggahaṇa) - Điều học về việc dạy dỗ người nữ đệ tử.
Bi Pc 69 - The training rule on not following one’s mentor (Pavattinī - nānubandhana) - Điều học về không hầu cận ni sư tế độ.
Bi Pc 70 - The second training rule on disciples (Sahajīvinī - avūpakāsana) - Điều học thứ hai về việc dạy dỗ người nữ đệ tử.
Bi Pc 71 - The training rule on unmarried girls (Ūnavīsativassa - kumāribhūta) - Điều học về tiếp độ thiếu nữ chưa đủ hai mươi tuổi.
Bi Pc 72 - The second training rule on unmarried girls (Paripuṇṇavīsativassa - asikkhita - kumāribhūta) - Điều học thứ hai về tiếp độ thiếu nữ chưa đủ hai mươi tuổi.
Bi Pc 73 - The third training rule on unmarried girls (Paripuṇṇavīsativassa - sikkhita - kumāribhūta - asammata) - Điều học thứ ba về tiếp độ thiếu nữ chưa đủ hai mươi tuổi.
Bi Pc 74 - The training rule on less than twelve years (Ūnadvādasavassa) - Điều học về tiếp độ khi chưa đủ mười hai năm.
Bi Pc 75 - The training rule on twelve years of seniority (Paripuṇṇadvādasavassa - asammata) - Điều học về tiếp độ khi tròn đủ mười hai năm.
Bi Pc 76 - The training rule on criticizing (Khiyyanadhamma) - Điều học về việc phê phán.
Bi Pc 77 - The training rule on not giving the full admission to trainee nuns (Cīvaradāna - sikkhamānana - vuṭṭhāpana) - Điều học về việc không tiếp độ cô ni tu tập sự.
Bi Pc 78 - The second training rule on not giving the full admission to trainee nuns (Anubandha - sikkhamānana - vuṭṭhāpana) - Điều học thứ hai về việc không tiếp độ cô ni tu tập sự.
Bi Pc 79 - The training rule on one who is difficult to live with (Sokāvāsa) - Điều học về tiếp độ cô ni tu tập sự không có giới hạnh.
Bi Pc 80 - The training rule on lack of permission (Ananuññāta) - Điều học về tiếp độ cô ni tu tập sự không được cho phép.
Bi Pc 81 - The training rule on what is expired (Pārivāsika) - Điều học về tiếp độ cô ni tu tập sự đang chịu hình phạt.
Bi Pc 82 - The training rule on every year (Anuvassa) - Điều học về tiếp độ mỗi năm.
Bi Pc 83 - The training rule on one year (Ekavassa) - Điều học về tiếp độ hai người trong một năm.
Bi Pc 84 - The training rule on sunshades and sandals (Chattupāhana) - Điều học về sử dụng dù và dép.
Bi Pc 85 - The training rule on vehicles (Yāna) - Điều học về di chuyển bằng xe.
Bi Pc 86 - The training rule on ornamentations of the hip (Saṅghāṇi) - Điều học về mang váy.
Bi Pc 87 - The training rule on jewellery (Itthālaṅkāra) - Điều học về đeo đồ trang sức.
Bi Pc 88 - The training rule on scents and colors (Gandhavaṇṇaka) - Điều học về tắm bằng vật thơm có màu sắc.
Bi Pc 89 - The training rule on what is scented (Vāsitaka) - Điều học về việc tẩm hương.
Bi Pc 90 - The training rule on having a nun massage (Bhikkhunī - ummaddāpana) - Điều học về việc bảo vị ni kia xoa bóp và chà xát thân thể.
Bi Pc 91 - The training rules on having a trainee nun massage (Sikkhamānā - ummaddāpana) - Điều học về việc bảo cô ni tu tập sự xoa bóp và chà xát thân thể.
Bi Pc 92 - The training rules on having a novice nun massage (Sāmaṇerī - ummaddāpana) - Điều học về việc bảo sa - di - ni xoa bóp và chà xát thân thể.
Bi Pc 93 - The training rules on having a female housholder massage (Gihinī - ummaddāpana) - Điều học về việc bảo cư sĩ nữ xoa bóp và chà xát thân thể.
Bi Pc 94 - The training rule on not asking permission (Anāpucchā) - Điều học về chỗ ngồi khi chưa có sự hỏi ý.
Bi Pc 95 - The training rule on asking questions (Pañhāpucchana) - Điều học về đặt câu hỏi ở vị tỳ khưu.
Bi Pc 96 - The training rule on not wearing a chest wrap (Saṁkakṣikā) - Điều học về không mặc áo lót khi đi vào làng.
Bi Pc 97 - The training rule on lying (Musāvāda) - Điều học về nói dối.
Bi Pc 98 - The training rule on abusive speech (Omasavāda) - Điều học về nói lời mắng nhiếc.
Bi Pc 99 - The training rule on malicious talebearing (Pesuñña) - Điều học về nói đâm thọc.
Bi Pc 100 - The training rule on memorizing the Teaching (Padasodhamma) - Điều học về Pháp theo từng câu.
Bi Pc 101 - The training rule on the same sleeping place (Anupasampannasahaseyya) - Điều học thứ nhất về nằm chung chỗ ngụ.
Bi Pc 102 - The second training rule on the same sleeping place (Mātugāmasahaseyya) - Điều học thứ hai về nằm chung chỗ ngụ.
Bi Pc 103 - The training rule on teaching (Dhammadesanā) - Điều học về thuyết Pháp.
Bi Pc 104 - The training rule on telling truthfully (Bhūtārocana) - Điều học về tuyên bố sự thực chứng.
Bi Pc 105 - The training rule on telling about what is grave (Duṭṭhullārocana) - Điều học về công bố tội xấu.
Bi Pc 106 - The training rule on digging the earth (Pathavīkhaṇana) - Điều học về việc đào đất.
Bi Pc 107 - The training rule on plants (Bhūtagāma) - Điều học về thảo mộc.
Bi Pc 108 - The training rule on evasive speech (Aññavādaka) - Điều học về nói tránh né.
Bi Pc 109 - The training rule on complaining (Ujjhāpanaka) - Điều học về việc phàn nàn.
Bi Pc 110 - The training rule on furniture (Mañcasanthārana) - Điều học thứ nhất về chỗ nằm ngồi.
Bi Pc 111 - The second training rule on furniture (Seyyasanthārana) - Điều học thứ hai về chỗ nằm ngồi.
Bi Pc 112 - The training rule on encroaching (Anupakhajja) - Điều học về việc chen vào.
Bi Pc 113 - The training rule on throwing out (Nikkaḍḍhana) - Điều học về việc lôi kéo ra.
Bi Pc 114 - The training rule on upper stories (Vehāsakuṭi) - Điều học về căn gác lầu.
Bi Pc 115 - The training rule on large dwellings (Mahallakavihāra) - Điều học về trú xá lớn.
Bi Pc 116 - The training rule on containing living beings (Sappāṇaka) - Điều học về (nước) có sinh vật.
Bi Pc 117 - The training rule on almsmeals at public guesthouses (Āvasathapiṇḍa) - Điều học về vật thực ở phước xá.
Bi Pc 118 - The training rule on eating in a group (Gaṇabhojana) - Điều học về vật thực chung nhóm.
Bi Pc 119 - The training rule on Kāṇamātā (Dvittipattapūrapaṭiggahaṇa) - Điều học về người mẹ của Kāṇā.
Bi Pc 120 - The training rule on eating at the wrong time (Vikālabhojana) - Điều học về vật thực sái giờ.
Bi Pc 121 - The training rule on storing (Sannidhikāraka) - Điều học về tích trữ (vật thực).
Bi Pc 122 - The training rule on tooth cleaners (Dantapona) - Điều học về tăm xỉa răng.
Bi Pc 123 - The training rule on sending away (Uyyojana) - Điều học về việc đuổi đi.
Bi Pc 124 - The training rule on lustful (Sabhojana) - Điều học về chỉ có cặp vợ chồng.
Bi Pc 125 - The training rule on private and concealed (Rahopaṭicchanna) - Điều học thứ nhất về ngồi nơi kín đáo.
Bi Pc 126 - The training rule on sitting down in private (Rahonisajja) - Điều học thứ hai về ngồi nơi kín đáo.
Bi Pc 127 - The training rule on visiting (Cāritta) - Điều học về đi thăm viếng.
Bi Pc 128 - The training rule on Mahānāma (Catumāsappaccayapavāraṇā) - Điều học về vị Mahānāma.
Bi Pc 129 - The training rule on armies (Uyyuttasenā) - Điều học về quân đội động binh.
Bi Pc 130 - The training rule on staying with armies (Senāvāsa) - Điều học về trú ngụ nơi binh đội.
Bi Pc 131 - The training rule on battles (Uyyodhika) - Điều học về nơi tập trận.
Bi Pc 132 - The training rule on drinking alcoholic drinks (Surāpāna) - Điều học về uống rượu.
Bi Pc 133 - The training rule on tickling (Aṅgulipatodaka) - Điều học về thọt lét bằng ngón tay.
Bi Pc 134 - The training rule on playing (Hasadhamma) - Điều học về chơi giỡn.
Bi Pc 135 - The training rule on disrespect (Anādariya) - Điều học về sự không tôn trọng.
Bi Pc 136 - The training rule on scaring (Bhiṁsāpana) - Điều học về việc làm cho kinh sợ.
Bi Pc 137 - The training rule on fire (Jotika) - Điều học về ngọn lửa.
Bi Pc 138 - The training rule on bathing (Nahāna) - Điều học về việc tắm.
Bi Pc 139 - The training rule on making stains (Dubbaṇṇakaraṇa) - Điều học về việc làm hoại sắc.
Bi Pc 140 - The training rule on assigning ownership to another (Vikappana) - Điều học về chú nguyện để dùng chung.
Bi Pc 141 - The training rule on hiding robes (Cīvaraapanidhāna) - Điều học về việc thu giấu y.
Bi Pc 142 - The training rule on intentionally (Sañcicca) - Điều học về cố ý (giết) sinh vật.
Bi Pc 143 - The training rule on containing living beings (Sappāṇaka) - Điều học về (nước) có sinh vật.
Bi Pc 144 - The training rule on reopening (Ukkoṭana) - Điều học về việc khơi lại.
Bi Pc 145 - The training rule on a group of traveling thieves (Theyyasattha) - Điều học về đám người đạo tặc.
Bi Pc 146 - The training rule on Ariṭṭha (Antarāyika) - Điều học về vị Ariṭṭha.
Bi Pc 147 - The training rule on living with one who has been ejected (Ukkhittasambhoga) - Điều học về việc hưởng thụ chung với vị bị án treo.
Bi Pc 148 - The training rule on Kaṇṭaka (Samaṇuddesaantarāyika) - Điều học về vị Kaṇṭaka.
Bi Pc 149 - The training rule on legitimately (Sahadhammika) - Điều học về (nói) theo Pháp.
Bi Pc 150 - The training rule on annoyance (Vilekhana) - Điều học về việc gây ra sự bối rối.
Bi Pc 151 - The training rule on deception (Mohana) - Điều học về sự giả vờ ngu dốt.
Bi Pc 152 - The training rule on hitting (Pahāra) - Điều học về cú đánh.
Bi Pc 153 - The training rule on raising a hand (Talasattika) - Điều học về việc giá tay (dọa đánh).
Bi Pc 154 - The training rule on groundless (Amūlaka) - Điều học về không có nguyên cớ.
Bi Pc 155 - The training rule on intentionally (Sañcicca) - Điều học về cố ý.
Bi Pc 156 - The training rule on eavesdropping (Upassuti) - Điều học về việc nghe lén.
Bi Pc 157 - The training rule on obstructing a legal procedure (Kammapaṭibāhana) - Điều học về việc ngăn cản hành sự.
Bi Pc 158 - The training rule on leaving without giving consent (Chandaṁadatvāgamana) - Điều học về việc bỏ đi không trao ra sự tùy thuận.
Bi Pc 159 - The training rule on what is worn out (Dubbala) - Điều học về vị Dabba.
Bi Pc 160 - The training rule on diverting (Pariṇāmana) - Điều học về việc thuyết phục dâng.
Bi Pc 161 - The training rule on precious things (Ratana) - Điều học về vật quý giá.
Bi Pc 162 - The training rule on needle cases (Sūcighara) - Điều học về ống đựng kim.
Bi Pc 163 - The training rule on beds and benches (Mañcapīṭha) - Điều học về giường nằm.
Bi Pc 164 - The training rule on upholstered with cotton down (Tūlonaddha) - Điều học về độn bông gòn.
Bi Pc 165 - The training rule on itch covers (Kaṇḍuppaṭicchādi) - Điều học về y đắp ghẻ.
Bi Pc 166 - The training rule on the rainy season robe (Vassikasāṭikā) - Điều học về vải choàng tắm mưa.

V- ACKNOWLEDGMENT (PĀṬIDESANĪYA) – HỐI QUÁ, ƯNG PHÁT LỘ (8 )
Bi Pd 1 - The training rule on asking for ghee (Sappiviññāpana) - Điều học vể việc yêu cầu bơ lỏng.
Bi Pd 2–8 - The training rules on asking for oil … honey … syrup … fish … meat … milk … curd (Telādi) - Điều học vể việc yêu cầu dầu ăn … mật ong … đường mía … cá … thịt … sữa tươi … sữa đông.

VI- RULES FOR TRAINING (SEKHIYA) – CHÚNG HỌC, ƯNG HỌC (75)
Bi Sk 1 - The training rule on evenly all around (Parimaṇḍala) - Điều học về quấn y (nội) tròn đều.
Bi Sk 2 - The second training rule on evenly all around Dutiyaparimaṇḍala) - Điều học về trùm y (vai trái) tròn đều.
Bi Sk 3 - The training rule on well - covered (Suppaṭicchanna) - Điều học về mặc y che kín đáo.
Bi Sk 4 - The second training rule on well - covered (Dutiyasuppaṭicchanna) - Điều học thứ hai về mặc y che kín đáo.
Bi Sk 5 - The training rule on well - restrained (Susaṁvuta) - Điều học về khéo thu thúc.
Bi Sk 6 - The second training rule on well - restrained (Dutiyasusaṁvuta) - Điều học thứ hai về khéo thu thúc.
Bi Sk 7 - The training rule on lowered eyes (Okkhittacakkhu) - Điều học về mắt nhìn xuống.
Bi Sk 8 - The second training rule on lowered eyes (Dutiyaokkhittacakkhu) - Điều học thứ hai về mắt nhìn xuống.
Bi Sk 9 - The training rule on lifted robes (Ukkhittaka) - Điều học về sự vén y lên.
Bi Sk 10 - The second training rule on lifted robes (Dutiyaukkhittaka) - Điều học thứ hai về sự vén y lên.
Bi Sk 11 - The training rule on laughing loudly (Ujjagghika) - Điều học về tiếng cười vang.
Bi Sk 12 - The second training rule on laughing loudly (Dutiyaujjagghika) - Điều học thứ hai về tiếng cười vang.
Bi Sk 13 - The training rule on loud noises (Appasadda) - Điều học về giọng nói nhỏ nhẹ.
Bi Sk 14 - The second training rule on loud noises (Dutiyaappasadda) - Điều học thứ hai về giọng nói nhỏ nhẹ.
Bi Sk 15 - The training rule on swaying the body (Kāyappacālaka) - Điều học về sự lắc lư thân.
Bi Sk 16 - The second training rule on swaying the body (Dutiyakāyappacālaka) - Điều học thứ hai về sự lắc lư thân.
Bi Sk 17 - The training rule on swinging the arms (Bāhuppacālaka) - Điều học về sự lắc lư cánh tay.
Bi Sk 18 - The second training rule on swinging the arms (Dutiyabāhuppacālaka) - Điều học thứ hai về sự lắc lư cánh tay.
Bi Sk 19 - The training rule on swaying the head (Sīsappacālaka) - Điều học về sự lắc lư đầu.
Bi Sk 20 - The second training rule on swaying the head (Dutiyasīsappacālaka) - Điều học thứ hai về sự lắc lư đầu.
Bi Sk 21 - The training rule on hands on hips (Khambhakata) - Điều học về sự chống nạnh.
Bi Sk 22 - The second training rule on hands on hips (Dutiyakhambhakata) - Điều học thứ hai về sự chống nạnh.
Bi Sk 23 - The training rule on covering the head (Oguṇṭhita) - Điều học về việc trùm đầu.
Bi Sk 24 - The second training rule on covering the head (Dutiyaoguṇṭhita) - Điều học thứ hai về việc trùm đầu.
Bi Sk 25 - The training rule on squatting on the heels (Ukkuṭika) - Điều học về việc đi nhón gót.
Bi Sk 26 - The training rule on sitting with clasped knees (Pallatthika) - Điều học về sự ôm đầu gối.
Bi Sk 27 - The training rule on receiving respectfully (Sakkaccapaṭiggahaṇa) - Điều học về thọ lãnh đồ khất thực một cách nghiêm trang.
Bi Sk 28 - The training rule on receiving with attention on the almsbowl (Pattasaññīpaṭiggahaṇa) - Điều học về thọ lãnh đồ khất thực với sự chú tâm ở bình bát.
Bi Sk 29 - The training rule on receiving an even measure of bean curry (Samasūpakapaṭiggahaṇa) - Điều học về thọ lãnh xúp đậu tương xứng.
Bi Sk 30 - The training rule on even levels (Samatittika) - Điều học về thọ lãnh đồ khất thực vừa ngang miệng (bình bát).
Bi Sk 31 - The training rule on respectfully (Sakkacca) - Điều học về thọ dụng đồ khất thực một cách nghiêm trang.
Bi Sk 32 - The training rule on attention on the almsbowl (Pattasaññī) - Điều học về thọ dụng đồ khất thực với sự chú tâm ở bình bát.
Bi Sk 33 - The training rule on in order (Sapadāna) - Điều học về thọ dụng đồ khất thực theo tuần tự.
Bi Sk 34 - The training rule on an even measure of bean curry (Samasūpaka) - Điều học về thọ dụng xúp đậu tương xứng.
Bi Sk 35 - The training rule on making a heap (Thūpakata) - Điều học về không vun lên thành đống.
Bi Sk 36 - The training rule on covering with rice (Odanappaṭicchādana) - Điều học về không dùng cơm che lấp xúp hoặc thức ăn.
Bi Sk 37 - The training rule on requesting rice and bean curry (Sūpodanaviññatti) - Điều học về không yêu cầu xúp và cơm.
Bi Sk 38 - The training rule on finding fault (Ujjhānasaññī) - Điều học về không nhìn vào bình bát của các vị khác với ý định tìm lỗi.
Bi Sk 39 - The training rule on mouthfuls (Nātimahanta) - Điều học về không làm vắt cơm quá lớn.
Bi Sk 40 - The training rule on mouthfuls (Parimaṇḍala) - Điều học về nên làm nắm cơm tròn đều.
Bi Sk 41 - The training rule on without bringing (Anāhaṭa) - Điều học về không há miệng ra khi vắt cơm chưa được đưa đến.
Bi Sk 42 - The second training rule on without bringing (Sabbahattha) - Điều học về không đưa trọn bàn tay vào miệng trong lúc thọ thực.
Bi Sk 43 - The training rule on with a mouthful (Sakabaḷa) - Điều học về không nói khi miệng có vắt cơm.
Bi Sk 44 - The training rule on lifted balls of food (Piṇḍukkhepaka) - Điều học về không thọ thực theo lối đưa thức ăn (vào miệng) một cách liên tục.
Bi Sk 45 - The training rule on breaking up mouthfuls (Kabaḷāvacchedaka) - Điều học về không thọ thực theo lối cắn vắt cơm từng chút một.
Bi Sk 46 - The training rule on stuffing the cheeks (Avagaṇḍakāraka) - Điều học về không thọ thực theo lối làm phồng má.
Bi Sk 47 - The training rule on shaking the hand (Hatthaniddhunaka) - Điều học về không thọ thực có sự vung rảy bàn tay.
Bi Sk 48 - The training rule on scattering rice (Sitthāvakāraka) - Điều học về không thọ thực có sự làm rơi đổ cơm.
Bi Sk 49 - The training rule on sticking out the tongue (Jivhānicchāraka) - Điều học về không thọ thực có sự le lưỡi.
Bi Sk 50 - The training rule on chomping (Capucapukāraka) - Điều học về không thọ thực có làm tiếng chép chép.
Bi Sk 51 - The training rule on slurping (Surusurukāraka) - Điều học về không thọ thực có làm tiếng sột sột.
Bi Sk 52 - The training rule on licking the hands (Hatthanillehaka) - Điều học về không thọ thực có sự liếm tay.
Bi Sk 53 - The training rule on licking the almsbowl (Pattanillehaka) - Điều học về không thọ thực có sự nạo vét bình bát.
Bi Sk 54 - The training rule on licking the lips (Oṭṭhanillehaka) - Điều học về không thọ thực có sự liếm môi.
Bi Sk 55 - The training rule on with food (Sāmisa) - Điều học về không thọ lãnh tô nước uống bằng bàn tay có dính thức ăn.
Bi Sk 56 - The training rule on containing rice (Sasitthaka) - Điều học về không đổ bỏ nước rửa bình bát có lẫn cơm ở nơi xóm nhà.
Bi Sk 57 - The training rule on holding a sunshade (Chattapāṇi) - Điều học về không thuyết Pháp đến người không bị bệnh có dù ở bàn tay.
Bi Sk 58 - The training rule on holding a staff (Daṇḍapāṇi) - Điều học về không thuyết Pháp đến người không bị bệnh có gậy ở bàn tay.
Bi Sk 59 - The training rule on holding a knife (Satthapāṇi) - Điều học về không thuyết Pháp đến người không bị bệnh có dao ở bàn tay.
Bi Sk 60 - The training rule on holding a weapon (Āvudhapāṇi) - Điều học về không thuyết Pháp đến người không bị bệnh có vũ khí ở bàn tay.
Bi Sk 61 - The training rule on shoes (Pāduka) - Điều học về không thuyết Pháp đến người không bị bệnh có mang giày.
Bi Sk 62 - The training rule on sandals (Upāhanāruḷha) - Điều học về không thuyết Pháp đến người không bị bệnh có mang dép.
Bi Sk 63 - The training rule on vehicles (Yāna) - Điều học về không thuyết Pháp đến người không bị bệnh ở trên xe.
Bi Sk 64 - The training rule on lying down (Sayana) - Điều học về không thuyết Pháp đến người không bị bệnh đang nằm.
Bi Sk 65 - The training rule on clasping the knees (Pallatthika) - Điều học về không thuyết Pháp đến người không bị bệnh ngồi ôm đầu gối.
Bi Sk 66 - The training rule on headdresses (Veṭhita) - Điều học về không thuyết Pháp đến người không bị bệnh đội khăn ở đầu.
Bi Sk 67 - The training rule on covered heads (Oguṇṭhita) - Điều học về không thuyết Pháp đến người không bị bệnh có đầu được trùm lại.
Bi Sk 68 - The training rule on the ground (Chamā) - Điều học về sẽ không ngồi ở nền đất rồi thuyết Pháp đến người không bị bệnh ngồi trên chỗ ngồi.
Bi Sk 69 - The training rule on low seats (Nīcāsana) - Điều học về việc không ngồi ở chỗ ngồi thấp rồi thuyết Pháp đến người không bị bệnh ngồi trên chỗ ngồi cao.
Bi Sk 70 - The training rule on standing (Ṭhita) - Điều học về việc không đứng thuyết Pháp đến người không bị bệnh ngồi.
Bi Sk 71 - The training rule on walking behind (Pacchatogamana) - Điều học về việc không thuyết Pháp đến người không bị bệnh đang đi phía trước.
Bi Sk 72 - The training rule on walking next to the path (Uppathenagamana) - Điều học về việc không thuyết Pháp đến người không bị bệnh đang đi giữa đường.
Bi Sk 73 - The training rule on defecating while standing (Ṭhitouccāra) - Điều học về không đứng đại tiện hoặc tiểu tiện nếu không bị bệnh.
Bi Sk 74 - The training rule on defecating on cultivated plants (Hariteuccāra) - Điều học về không đại tiện hoặc tiểu tiện hoặc khạc nhổ trên cỏ cây xanh nếu không bị bệnh.
Bi Sk 75 - The training rule on defecating in water (Udakeuccāra) - Điều học về không đại tiện hoặc tiểu tiện hoặc khạc nhổ vào trong nước nếu không bị bệnh.

VII- SETTLING LEGAL ISSUES (ADHIKARAṆASAMATHĀ) – DIỆT TRÁNH, DÀN XẾP TRANH TỤNG (7)
Bi As 1–7 - The settling of legal issues (Adhikaraṇasamatha) - Bảy pháp dàn xếp tranh tụng.

*-----*



Liệt kê tóm tắt các học giới của tỳ-khưu theo luật Nam truyền (Anh-Việt)

 LIỆT KÊ TÓM TẮT CÁC HỌC GIỚI CỦA TỲ-KHƯU
THEO LUẬT NAM TRUYỀN (Anh-Việt)

 

Nguồn:
1) Tam tạng Pāli-Việt 
https://tamtangpaliviet.net/VHoc/VHoc_CBDM.htm  

2) SuttaCentral 
https://suttacentral.net/pitaka/vinaya/pli-tv-vi?lang=en  

*

Ký tự dùng để trích dẫn các học giới là dựa theo quy ước của SuttaCentral:
Bu Pj: Bhikkhu Pārājika (4 học giới).
Bu Ss: Bhikkhu Saṅghādisesa (13 học giới).
Bu Ay: Bhikkhu Aniyata (2 học giới).
Bu Np: Bhikkhu Nissaggiya pācittiya (30 học giới).
Bu Pc: Bhikkhu Pācittiya (92 học giới).
Bu Pd: Bhikkhu Pāṭidesanīya (4 học giới).
Bu Sk: Bhikkhu Sekhiya (75 học giới).
Bu As: Bhikkhu Adhikaraṇasamathā (7 học giới).

I- EXPULSION (PĀRĀJIKA) – BẤT CỘNG TRỤ (4)
Bu Pj 1 - The training rule on sexual intercourse (Methunadhamma) - Điều học về việc hành dâm.
Bu Pj 2 - The training rule on stealing (Adinnādāna) - Điều học về việc trộm cắp.
Bu Pj 3 - The training rule on killing (Manussaviggaha) - Điều học về việc giết người.
Bu Pj 4 - The training rule on claiming superhuman qualities (Uttarimanussadhamma) - Điều học về việc khoe pháp thượng nhân.

II- SUSPENSION (SAṄGHĀDISESA) – TĂNG TÀN (13)
Bu Ss 1 - The training rule on emission of semen (Sukkavisaṭṭhi) - Điều học về việc xuất ra tinh dịch.
Bu Ss 2 - The training rule on physical contact (Kāyasaṁsagga) - Điều học về xúc chạm thân thể.
Bu Ss 3 - The training rule on indecent speech (Duṭṭhullavācā) - Điều học về lời nói thô tục.
Bu Ss 4 - The training rule on satisfying one’s own desires (Attakāmpāricariya) - Điều học về sự hầu hạ tình dục cho bản thân.
Bu Ss 5 - The training rule on matchmaking (Sañcaritta) - Điều học về việc mai mối.
Bu Ss 6 - The training rule on building huts (Kuṭikāra) - Điều học về làm cốc liêu.
Bu Ss 7 - The training rule on building dwellings (Vihārakāra) - Điều học về làm trú xá.
Bu Ss 8 - The training rule on anger (Duṭṭhadosa) - Điều học thứ nhất về việc xấu xa sân hận.
Bu Ss 9 - The second training rule on anger (Aññabhāgiya) - Điều học thứ hai về việc xấu xa sân hận.
Bu Ss 10 - The training rule on schism in the Sangha (Saṅghabheda) - Điều học thứ nhất về chia rẽ hội chúng.
Bu Ss 11 - The training rule on supporting a schism (Bhedānuvattaka) - Điều học thứ hai về chia rẽ hội chúng.
Bu Ss 12 - The training rule on being difficult to correct (Dubbaca) - Điều học về sự khó dạy.
Bu Ss 13 - The training rule on corrupters of families (Kuladūsaka) - Điều học về vị làm hư hỏng các gia đình.

III- UNDETERMINED (ANIYATA) – BẤT ĐỊNH (2)
Bu Ay 1 - The first undetermined training rule (Paṭhamaaniyata) - Điều học thứ nhất về chỗ ngồi khi tiếp xúc với người nữ.
Bu Ay 2 - The second undetermined training rule (Dutiyaaniyata) - Điều học thứ hai về chỗ ngồi khi tiếp xúc với người nữ.

IV- RELINQUISHMENT WITH CONFESSION (NISSAGGIYA PĀCITTIYA) – XẢ ĐỌA, ƯNG XẢ ĐỐI TRỊ (30)
Bu Np 1 - The training rule on the robe season (Kathina) - Điều học thứ nhất về Kaṭhina.
Bu Np 2 - The second training rule on the robe season (Udosita) - Điều học thứ hai về Kaṭhina.
Bu Np 3 - The third training rule on the robe season (Akālacīvara) - Điều học thứ ba về Kaṭhina.
Bu Np 4 - The training rule on used robes (Purāṇacīvara) - Điều học về y cũ.
Bu Np 5 - The training rule on receiving robes (Cīvarapaṭiggahana) - Điều học về nhận lãnh y.
Bu Np 6 - The training rule on asking non - relations (Aññātakaviññatti) - Điều học về việc yêu cầu người không phải là thân quyến.
Bu Np 7 - The training rule on more than that (Tatuttari) - Điều học về vượt quá số y ấy.
Bu Np 8 - The training rule on what is set aside (Upakkhata) - Điều học thứ nhất về (số tiền) đã được chuẩn bị.
Bu Np 9 - The second training rule on what is set aside (Dutiyaupakkhata) - Điều học thứ hai về (số tiền) đã được chuẩn bị.
Bu Np 10 - The training rule on kings (Rāja) - Điều học về đức vua.
Bu Np 11 - The training rule on silk (Kosiya) - Điều học về tơ tằm.
Bu Np 12 - The training rule on entirely black (Suddhakāla) - Điều học về thuần màu đen.
Bu Np 13 - The training rule on two parts (Dvebhāga) - Điều học về hai phần.
Bu Np 14 - The training rule on six years (Chabbassa) - Điều học về sáu năm.
Bu Np 15 - The training rule on sitting - blankets (Nisīdanasanthata) - Điều học về tấm lót ngồi và tấm trải nằm.
Bu Np 16 - The training rule on wool (Eḷakaloma) - Điều học về các lông cừu.
Bu Np 17 - The training rule on having wool washed (Eḷakalomadhovāpana) - Điều học về việc bảo giặt lông cừu.
Bu Np 18 - The training rule on money (Rūpiya) - Điều học về vàng bạc.
Bu Np 19 - The training rule on trades involving money (Rūpiyasaṁvohāra) - Điều học về việc trao đổi bằng vàng bạc.
Bu Np 20 - The training rule on bartering (Kayavikkaya) - Điều học về việc mua bán.
Bu Np 21 - The training rule on almsbowls (Patta) - Điều học về bình bát.
Bu Np 22 - The training rule on fewer than five mends (Ūnapañcabandhana) - Điều học về chưa đủ năm miếng vá.
Bu Np 23 - The training rule on tonics (Bhesajja) - Điều học về dược phẩm.
Bu Np 24 - The training rule on the rainy - season robe (Vassikasāṭika) - Điều học về vải choàng tắm mưa.
Bu Np 25 - The training rule on taking back a robe (Cīvaraacchindana) - Điều học về việc giật lại y.
Bu Np 26 - The training rule on asking for thread (Suttaviññatti) - Điều học về yêu cầu chỉ sợi.
Bu Np 27 - The long training rule on weavers (Mahāpesakāra) - Điều học về thợ dệt.
Bu Np 28 - The training rule on haste - cloth (Accekacīvara) - Điều học về y đặc biệt.
Bu Np 29 - The training rule on what is risky (Sāsaṅka) - Điều học về (chỗ ngụ) nguy hiểm.
Bu Np 30 - The training rule on what was intended (Pariṇata) - Điều học về ‘đã được thuyết phục’.

V- CONFESSION (PĀCITTIYA) – ĐƠN ĐỌA, ƯNG ĐỐI TRỊ (92)
Bu Pc 1 - The training rule on lying (Musāvāda) - Điều học về nói dối.
Bu Pc 2 - The training rule on abusive speech (Omasavāda) - Điều học về nói lời mắng nhiếc.
Bu Pc 3 - The training rule on malicious talebearing (Pesuñña) - Điều học về nói đâm thọc.
Bu Pc 4 - The training rule on memorizing the Teaching (Padasodhamma) - Điều học về Pháp theo từng câu.
Bu Pc 5 - The training rule on the same sleeping place (Anupasampannasahaseyya) - Điều học thứ nhất về nằm chung chỗ ngụ.
Bu Pc 6 - The second training rule on the same sleeping place (Mātugāmasahaseyya) - Điều học thứ hai về nằm chung chỗ ngụ.
Bu Pc 7 - The training rule on teaching (Dhammadesanā) - Điều học về thuyết Pháp.
Bu Pc 8 - The training rule on telling truthfully (Bhūtārocana) - Điều học về tuyên bố sự thực chứng.
Bu Pc 9 - The training rule on telling about what is grave (Duṭṭhullārocana) - Điều học về công bố tội xấu.
Bu Pc 10 - The training rule on digging the earth (Pathavīkhaṇana) - Điều học về việc đào đất.
Bu Pc 11 - The training rule on plants (Bhūtagāma) - Điều học về thảo mộc.
Bu Pc 12 - The training rule on evasive speech (Aññavādaka) - Điều học về nói tránh né.
Bu Pc 13 - The training rule on complaining (Ujjhāpanaka) - Điều học về việc phàn nàn.
Bu Pc 14 - The training rule on furniture (Mañcasanthārana) - Điều học thứ nhất về chỗ nằm ngồi.
Bu Pc 15 - The second training rule on furniture (Seyyasanthārana) - Điều học thứ hai về chỗ nằm ngồi.
Bu Pc 16 - The training rule on encroaching (Anupakhajja) - Điều học về việc chen vào.
Bu Pc 17 - The training rule on throwing out (Nikkaḍḍhana) - Điều học về việc lôi kéo ra.
Bu Pc 18 - The training rule on upper stories (Vehāsakuṭi) - Điều học về căn gác lầu.
Bu Pc 19 - The training rule on large dwellings (Mahallakavihāra) - Điều học về trú xá lớn.
Bu Pc 20 - The training rule on containing living beings (Sappāṇaka) - Điều học về (nước) có sinh vật.
Bu Pc 21 - The training rule on the instruction (Ovāda) - Điều học về giáo giới.
Bu Pc 22 - The training rule on set (Atthaṅgata) - Điều học về (mặt trời) đã lặn.
Bu Pc 23 - The training rule on the nuns’ dwelling place (Bhikkhunupassaya) - Điều học về chỗ ngụ của tỳ khưu ni.
Bu Pc 24 - The training rule on worldly gain (Āmisa) - Điều học về vật chất.
Bu Pc 25 - The training rule on giving robe - cloth (Cīvaradāna) - Điều học về cho y.
Bu Pc 26 - The training rule on sewing robes (Cīvarasibbana) - Điều học về may y.
Bu Pc 27 - The training rule on arrangements (Saṁvidhāna) - Điều học về việc hẹn trước.
Bu Pc 28 - The training rule on boarding boats (Nāvābhiruhana) - Điều học về việc lên thuyền.
Bu Pc 29 - The training rule on had prepared (Paripācita) - Điều học về được môi giới.
Bu Pc 30 - The training rule on sitting in private (Rahonisajja) - Điều học về ngồi nơi kín đáo.
Bu Pc 31 - The training rule on almsmeals at public guesthouses (Āvasathapiṇḍa) - Điều học về vật thực ở phước xá.
Bu Pc 32 - The training rule on eating in a group (Gaṇabhojana) - Điều học về vật thực chung nhóm.
Bu Pc 33 - The training rule on eating a meal before another (Paramparabhojana) - Điều học về vật thực thỉnh sau.
Bu Pc 34 - The training rule on Kāṇamātā (Dvittipattapūrapaṭiggahaṇa) - Điều học về người mẹ của Kāṇā.
Bu Pc 35 - The training rule on invitations (Pavāraṇā) - Điều học thứ nhất về việc ngăn (vật thực).
Bu Pc 36 - The second training rule on invitations (Dutiyapavāraṇā) - Điều học thứ hai về ngăn (vật thực).
Bu Pc 37 - The training rule on eating at the wrong time (Vikālabhojana) - Điều học về vật thực sái giờ.
Bu Pc 38 - The training rule on storing (Sannidhikāraka) - Điều học về tích trữ (vật thực).
Bu Pc 39 - The training rule on fine foods (Paṇītabhojana) - Điều học về vật thực thượng hạng.
Bu Pc 40 - The training rule on tooth cleaners (Dantapona) - Điều học về tăm xỉa răng.
Bu Pc 41 - The training rule on naked ascetics (Acelaka) - Điều học về đạo sĩ lõa thể.
Bu Pc 42 - The training rule on sending away (Uyyojana) - Điều học về việc đuổi đi.
Bu Pc 43 - The training rule on lustful (Sabhojana) - Điều học về chỉ có cặp vợ chồng.
Bu Pc 44 - The training rule on private and concealed (Rahopaṭicchanna) - Điều học thứ nhất về ngồi nơi kín đáo.
Bu Pc 45 - The training rule on sitting down in private (Rahonisajja) - Điều học thứ hai về ngồi nơi kín đáo.
Bu Pc 46 - The training rule on visiting (Cāritta) - Điều học về đi thăm viếng.
Bu Pc 47 - The training rule on Mahānāma (Catumāsappaccayapavāraṇā) - Điều học về vị Mahānāma.
Bu Pc 48 - The training rule on armies (Uyyuttasenā) - Điều học về quân đội động binh.
Bu Pc 49 - The training rule on staying with armies (Senāvāsa) - Điều học về trú ngụ nơi binh đội.
Bu Pc 50 - The training rule on battles (Uyyodhika) - Điều học về nơi tập trận.
Bu Pc 51 - The training rule on drinking alcoholic drinks (Surāpāna) - Điều học về uống rượu.
Bu Pc 52 - The training rule on tickling (Aṅgulipatodaka) - Điều học về thọt lét bằng ngón tay.
Bu Pc 53 - The training rule on playing (Hasadhamma) - Điều học về chơi giỡn.
Bu Pc 54 - The training rule on disrespect (Anādariya) - Điều học về sự không tôn trọng.
Bu Pc 55 - The training rule on scaring (Bhiṁsāpana) - Điều học về việc làm cho kinh sợ.
Bu Pc 56 - The training rule on fire (Jotika) - Điều học về ngọn lửa.
Bu Pc 57 - The training rule on bathing (Nahāna) - Điều học về việc tắm.
Bu Pc 58 - The training rule on making stains (Dubbaṇṇakaraṇa) - Điều học về việc làm hoại sắc.
Bu Pc 59 - The training rule on assigning ownership to another (Vikappana) - Điều học về chú nguyện để dùng chung.
Bu Pc 60 - The training rule on hiding robes (Cīvaraapanidhāna) - Điều học về việc thu giấu y.
Bu Pc 61 - The training rule on intentionally (Sañcicca) - Điều học về cố ý (giết) sinh vật.
Bu Pc 62 - The training rule on containing living beings (Sappāṇaka) - Điều học về (nước) có sinh vật.
Bu Pc 63 - The training rule on reopening (Ukkoṭana) - Điều học về việc khơi lại.
Bu Pc 64 - The training rule on what is grave (Duṭṭhulla) - Điều học về tội xấu xa.
Bu Pc 65 - The training rule on less than twenty years old (Ūnavīsativassa) - Điều học về người kém hai mươi tuổi.
Bu Pc 66 - The training rule on a group of traveling thieves (Theyyasattha) - Điều học về đám người đạo tặc.
Bu Pc 67 - The training rule on arrangements (Saṁvidhāna) - Điều học về việc hẹn trước.
Bu Pc 68 - The training rule on Ariṭṭha (Antarāyika) - Điều học về vị Ariṭṭha.
Bu Pc 69 - The training rule on living with one who has been ejected (Ukkhittasambhoga) - Điều học về việc hưởng thụ chung với vị bị án treo.
Bu Pc 70 - The training rule on Kaṇṭaka (Samaṇuddesaantarāyika) - Điều học về vị Kaṇṭaka.
Bu Pc 71 - The training rule on legitimately (Sahadhammika) - Điều học về (nói) theo Pháp.
Bu Pc 72 - The training rule on annoyance (Vilekhana) - Điều học về việc gây ra sự bối rối.
Bu Pc 73 - The training rule on deception (Mohana) - Điều học về sự giả vờ ngu dốt.
Bu Pc 74 - The training rule on hitting (Pahāra) - Điều học về cú đánh.
Bu Pc 75 - The training rule on raising a hand (Talasattika) - Điều học về việc giá tay (dọa đánh).
Bu Pc 76 - The training rule on groundless (Amūlaka) - Điều học về không có nguyên cớ.
Bu Pc 77 - The training rule on intentionally (Sañcicca) - Điều học về cố ý.
Bu Pc 78 - The training rule on eavesdropping (Upassuti) - Điều học về việc nghe lén.
Bu Pc 79 - The training rule on obstructing a legal procedure (Kammapaṭibāhana) - Điều học về việc ngăn cản hành sự.
Bu Pc 80 - The training rule on leaving without giving consent (Chandaṁadatvāgamana) - Điều học về việc bỏ đi không trao ra sự tùy thuận.
Bu Pc 81 - The training rule on what is worn out (Dubbala) - Điều học về vị Dabba.
Bu Pc 82 - The training rule on diverting (Pariṇāmana) - Điều học về việc thuyết phục dâng.
Bu Pc 83 - The training rule on royal compounds (Antepura) - Điều học về hậu cung của đức vua.
Bu Pc 84 - The training rule on precious things (Ratana) - Điều học về vật quý giá.
Bu Pc 85 - The training rule on entering an inhabited area at the wrong time (Vikālagāmappavisana) - Điều học về việc vào làng lúc sái thời.
Bu Pc 86 - The training rule on needle cases (Sūcighara) - Điều học về ống đựng kim.
Bu Pc 87 - The training rule on beds and benches (Mañcapīṭha) - Điều học về giường nằm.
Bu Pc 88 - The training rule on upholstered with cotton down (Tūlonaddha) - Điều học về độn bông gòn.
Bu Pc 89 - The training rule on sitting mats (Nisīdana) - Điều học về tấm lót ngồi.
Bu Pc 90 - The training rule on itch covers (Kaṇḍuppaṭicchādi) - Điều học về y đắp ghẻ.
Bu Pc 91 - The training rule on the rainy - season robe (Vassikasāṭikā) - Điều học về vải choàng tắm mưa.
Bu Pc 92 - The training rule on Nanda (Sugatacīvara) - Điều học về trưởng lão Nanda.

VI- ACKNOWLEDGMENT (PĀṬIDESANĪYA) – HỐI QUÁ, ƯNG PHÁT LỘ (4)
Bu Pd 1 - The training rule on unrelated nun (Aññatikāya) - Điều học về vị ni không phải là thân quyến.
Bu Pd 2 - The training rule on giving directions (Vosānaṃ) - Điều học về hướng dẫn sự phục vụ.
Bu Pd 3 - The training rule on family ‘in training’ (Sekha) - Điều học về gia đình bậc hữu học.
Bu Pd 4 - The training rule on wilderness dwellings (Āraññakena) - Điều học về việc ở trong rừng.

VII- RULES FOR TRAINING (SEKHIYA) – CHÚNG HỌC, ƯNG HỌC (75)
Bu Sk 1 - The training rule on evenly all around (Parimaṇḍala) - Điều học về quấn y (nội) tròn đều.
Bu Sk 2 - The second training rule on evenly all around Dutiyaparimaṇḍala) - Điều học về trùm y (vai trái) tròn đều.
Bu Sk 3 - The training rule on well - covered (Suppaṭicchanna) - Điều học về mặc y che kín đáo.
Bu Sk 4 - The second training rule on well - covered (Dutiyasuppaṭicchanna) - Điều học thứ hai về mặc y che kín đáo.
Bu Sk 5 - The training rule on well - restrained (Susaṁvuta) - Điều học về khéo thu thúc.
Bu Sk 6 - The second training rule on well - restrained (Dutiyasusaṁvuta) - Điều học thứ hai về khéo thu thúc.
Bu Sk 7 - The training rule on lowered eyes (Okkhittacakkhu) - Điều học về mắt nhìn xuống.
Bu Sk 8 - The second training rule on lowered eyes (Dutiyaokkhittacakkhu) - Điều học thứ hai về mắt nhìn xuống.
Bu Sk 9 - The training rule on lifted robes (Ukkhittaka) - Điều học về sự vén y lên.
Bu Sk 10 - The second training rule on lifted robes (Dutiyaukkhittaka) - Điều học thứ hai về sự vén y lên.
Bu Sk 11 - The training rule on laughing loudly (Ujjagghika) - Điều học về tiếng cười vang.
Bu Sk 12 - The second training rule on laughing loudly (Dutiyaujjagghika) - Điều học thứ hai về tiếng cười vang.
Bu Sk 13 - The training rule on loud noises (Appasadda) - Điều học về giọng nói nhỏ nhẹ.
Bu Sk 14 - The second training rule on loud noises (Dutiyaappasadda) - Điều học thứ hai về giọng nói nhỏ nhẹ.
Bu Sk 15 - The training rule on swaying the body (Kāyappacālaka) - Điều học về sự lắc lư thân.
Bu Sk 16 - The second training rule on swaying the body (Dutiyakāyappacālaka) - Điều họcthứ hai về sự lắc lư thân.
Bu Sk 17 - The training rule on swinging the arms (Bāhuppacālaka) - Điều học về sự lắc lư cánh tay.
Bu Sk 18 - The second training rule on swinging the arms (Dutiyabāhuppacālaka) - Điều học thứ hai về sự lắc lư cánh tay.
Bu Sk 19 - The training rule on swaying the head (Sīsappacālaka) - Điều học về sự lắc lư đầu.
Bu Sk 20 - The second training rule on swaying the head (Dutiyasīsappacālaka) - Điều học thứ hai về sự lắc lư đầu.
Bu Sk 21 - The training rule on hands on hips (Khambhakata) - Điều học về sự chống nạnh.
Bu Sk 22 - The second training rule on hands on hips (Dutiyakhambhakata) - Điều học thứ hai về sự chống nạnh.
Bu Sk 23 - The training rule on covering the head (Oguṇṭhita) - Điều học về việc trùm đầu.
Bu Sk 24 - The second training rule on covering the head (Dutiyaoguṇṭhita) - Điều học thứ hai về việc trùm đầu.
Bu Sk 25 - The training rule on squatting on the heels (Ukkuṭika) - Điều học về việc đi nhón gót.
Bu Sk 26 - The training rule on sitting with clasped knees (Pallatthika) - Điều học về sự ôm đầu gối.
Bu Sk 27 - The training rule on receiving respectfully (Sakkaccapaṭiggahaṇa) - Điều học về thọ lãnh đồ khất thực một cách nghiêm trang.
Bu Sk 28 - The training rule on receiving with attention on the almsbowl (Pattasaññīpaṭiggahaṇa) - Điều học về thọ lãnh đồ khất thực với sự chú tâm ở bình bát.
Bu Sk 29 - The training rule on receiving an even measure of bean curry (Samasūpakapaṭiggahaṇa) - Điều học về thọ lãnh xúp đậu tương xứng.
Bu Sk 30 - The training rule on even levels (Samatittika) - Điều học về thọ lãnh đồ khất thực vừa ngang miệng (bình bát).
Bu Sk 31 - The training rule on respectfully (Sakkacca) - Điều học về thọ dụng đồ khất thực một cách nghiêm trang.
Bu Sk 32 - The training rule on attention on the almsbowl (Pattasaññī) - Điều học về thọ dụng đồ khất thực với sự chú tâm ở bình bát.
Bu Sk 33 - The training rule on in order (Sapadāna) - Điều học về thọ dụng đồ khất thực theo tuần tự.
Bu Sk 34 - The training rule on an even measure of bean curry (Samasūpaka) - Điều học về thọ dụng xúp đậu tương xứng.
Bu Sk 35 - The training rule on making a heap (Thūpakata) - Điều học về không vun lên thành đống.
Bu Sk 36 - The training rule on covering with rice (Odanappaṭicchādana) - Điều học về không dùng cơm che lấp xúp hoặc thức ăn.
Bu Sk 37 - The training rule on requesting rice and bean curry (Sūpodanaviññatti) - Điều học về không yêu cầu xúp và cơm.
Bu Sk 38 - The training rule on finding fault (Ujjhānasaññī) - Điều học về không nhìn vào bình bát của các vị khác với ý định tìm lỗi.
Bu Sk 39 - The training rule on mouthfuls (Nātimahanta) - Điều học về không làm vắt cơm quá lớn.
Bu Sk 40 - The training rule on mouthfuls (Parimaṇḍala) - Điều học về nên làm nắm cơm tròn đều.
Bu Sk 41 - The training rule on without bringing (Anāhaṭa) - Điều học về không há miệng ra khi vắt cơm chưa được đưa đến.
Bu Sk 42 - The second training rule on without bringing (Sabbahattha) - Điều học về không đưa trọn bàn tay vào miệng trong lúc thọ thực.
Bu Sk 43 - The training rule on with a mouthful (Sakabaḷa) - Điều học về không nói khi miệng có vắt cơm.
Bu Sk 44 - The training rule on lifted balls of food (Piṇḍukkhepaka) - Điều học về không thọ thực theo lối đưa thức ăn (vào miệng) một cách liên tục.
Bu Sk 45 - The training rule on breaking up mouthfuls (Kabaḷāvacchedaka) - Điều học về không thọ thực theo lối cắn vắt cơm từng chút một.
Bu Sk 46 - The training rule on stuffing the cheeks (Avagaṇḍakāraka) - Điều học về không thọ thực theo lối làm phồng má.
Bu Sk 47 - The training rule on shaking the hand (Hatthaniddhunaka) - Điều học về không thọ thực có sự vung rảy bàn tay.
Bu Sk 48 - The training rule on scattering rice (Sitthāvakāraka) - Điều học về không thọ thực có sự làm rơi đổ cơm.
Bu Sk 49 - The training rule on sticking out the tongue (Jivhānicchāraka) - Điều học về không thọ thực có sự le lưỡi.
Bu Sk 50 - The training rule on chomping (Capucapukāraka) - Điều học về không thọ thực có làm tiếng chép chép.
Bu Sk 51 - The training rule on slurping (Surusurukāraka) - Điều học về không thọ thực có làm tiếng sột sột.
Bu Sk 52 - The training rule on licking the hands (Hatthanillehaka) - Điều học về không thọ thực có sự liếm tay.
Bu Sk 53 - The training rule on licking the almsbowl (Pattanillehaka) - Điều học về không thọ thực có sự nạo vét bình bát.
Bu Sk 54 - The training rule on licking the lips (Oṭṭhanillehaka) - Điều học về không thọ thực có sự liếm môi.
Bu Sk 55 - The training rule on with food (Sāmisa) - Điều học về không thọ lãnh tô nước uống bằng bàn tay có dính thức ăn.
Bu Sk 56 - The training rule on containing rice (Sasitthaka) - Điều học về không đổ bỏ nước rửa bình bát có lẫn cơm ở nơi xóm nhà.
Bu Sk 57 - The training rule on holding a sunshade (Chattapāṇi) - Điều học về không thuyết Pháp đến người không bị bệnh có dù ở bàn tay.
Bu Sk 58 - The training rule on holding a staff (Daṇḍapāṇi) - Điều học về không thuyết Pháp đến người không bị bệnh có gậy ở bàn tay.
Bu Sk 59 - The training rule on holding a knife (Satthapāṇi) - Điều học về không thuyết Pháp đến người không bị bệnh có dao ở bàn tay.
Bu Sk 60 - The training rule on holding a weapon (Āvudhapāṇi) - Điều học về không thuyết Pháp đến người không bị bệnh có vũ khí ở bàn tay.
Bu Sk 61 - The training rule on shoes (Pāduka) - Điều học về không thuyết Pháp đến người không bị bệnh có mang giày.
Bu Sk 62 - The training rule on sandals (Upāhanāruḷha) - Điều học về không thuyết Pháp đến người không bị bệnh có mang dép.
Bu Sk 63 - The training rule on vehicles (Yāna) - Điều học về không thuyết Pháp đến người không bị bệnh ở trên xe.
Bu Sk 64 - The training rule on lying down (Sayana) - Điều học về không thuyết Pháp đến người không bị bệnh đang nằm.
Bu Sk 65 - The training rule on clasping the knees (Pallatthika) - Điều học về không thuyết Pháp đến người không bị bệnh ngồi ôm đầu gối.
Bu Sk 66 - The training rule on headdresses (Veṭhita) - Điều học về không thuyết Pháp đến người không bị bệnh đội khăn ở đầu.
Bu Sk 67 - The training rule on covered heads (Oguṇṭhita) - Điều học về không thuyết Pháp đến người không bị bệnh có đầu được trùm lại.
Bu Sk 68 - The training rule on the ground (Chamā) - Điều học về sẽ không ngồi ở nền đất rồi thuyết Pháp đến người không bị bệnh ngồi trên chỗ ngồi.
Bu Sk 69 - The training rule on low seats (Nīcāsana) - Điều học về việc không ngồi ở chỗ ngồi thấp rồi thuyết Pháp đến người không bị bệnh ngồi trên chỗ ngồi cao.
Bu Sk 70 - The training rule on standing (Ṭhita) - Điều học về việc không đứng thuyết Pháp đến người không bị bệnh ngồi.
Bu Sk 71 - The training rule on walking behind (Pacchatogamana) - Điều học về việc không thuyết Pháp đến người không bị bệnh đang đi phía trước.
Bu Sk 72 - The training rule on walking next to the path (Uppathenagamana) - Điều học về việc không thuyết Pháp đến người không bị bệnh đang đi giữa đường.
Bu Sk 73 - The training rule on defecating while standing (Ṭhitouccāra) - Điều học về không đứng đại tiện hoặc tiểu tiện nếu không bị bệnh.
Bu Sk 74 - The training rule on defecating on cultivated plants (Hariteuccāra) - Điều học về không đại tiện hoặc tiểu tiện hoặc khạc nhổ trên cỏ cây xanh nếu không bị bệnh.
Bu Sk 75 - The training rule on defecating in water (Udakeuccāra) - Điều học về không đại tiện hoặc tiểu tiện hoặc khạc nhổ vào trong nước nếu không bị bệnh.

VIII- SETTLING LEGAL ISSUES (ADHIKARAṆASAMATHĀ) – DIỆT TRÁNH, DÀN XẾP TRANH TỤNG (7)
Bu As 1–7 - The settling of legal issues (Adhikaraṇasamatha) - Bảy pháp dàn xếp tranh tụng .

*-----*



Kinh tụng giới bổn tỳ-khưu và tỳ-khưu-ni, Pāli-Việt

 KINH TỤNG GIỚI BỔN TỲ-KHƯU VÀ TỲ-KHƯU-NI, PĀLI-VIỆT

Tải bản PDF về máy tính:

1) Kinh tụng Giới bổn Tỳ-khưu (BHIKKHUPĀTIMOKKHA), Pāli-Việt 
https://tinyurl.com/bd4dkj9w   [vn21.pdf, 866 KB]

2) Kinh tụng Giới bổn Tỳ-khưu-ni (BHIKKHUNIPĀTIMOKKHA), Pāli-Việt
 https://tinyurl.com/m2urfwxf  [1.2 MB]

   

*-----*




Saturday, 18 January 2025

Trịnh Công Sơn: Các tập nhạc

CÁC TẬP NHẠC CỦA TRỊNH CÔNG SƠN 

Đây là các tập nhạc Trịnh Công Sơn tôi sưu tầm từ nhiều nguồn trên Internet trong nhiều năm qua. Vào ngăn chứa có link dưới đây để chọn tập nhạc dạng PDF và tải về máy:

 https://tinyurl.com/4tz534xt  

DANH MỤC:

1. Bên đời hiu quạnh (Nhân Bản, 1992)
2. Ca khúc Da Vàng (Nhân Bản, 1967)
3. Ca khúc Trịnh Công Sơn, Thần thoại quê hương (An Tiêm, 1967)
4. Ca khúc Trịnh Công Sơn (Nhân Bản, 1967)
5. Cho con (1991)
6. Cỏ xót xa đưa (Nhân Bản, 1972)
7. Em còn nhớ hay em đã quên (1991)
8. Khói trời mênh mông (Nhân Bản, 1972)
9. Kinh Việt Nam (Nhân Bản, 1970)
10. Lời của dòng sông (web, 2011)
11. Lời đất đá cũ (Nhân Bản, 1973)
12. Một cõi đi về (1989)
13. Như cánh vạc bay (Nhân Bản, 1972)
14. Những bài ca không năm tháng (2011)
15. Những tình khúc Trịnh Công Sơn (Nhân Bản, 1967)
16. Phụ khúc Da Vàng (Nhân Bản, 1972)
17. Ta phải thấy mặt trời (Nhân Bản, 1969)
18. Tự tình khúc (Nhân Bản, 1972)
19. Tuyển tập Trịnh Công Sơn (web, 2013)

*-----*


Friday, 17 January 2025

Nguyễn Đức Quang: Tuyển tập Du ca

TUYỂN TẬP DU CA
Nguyễn Đức Quang (1944-2011)

Trong thời học trò của tôi tại trường Trung học Petrus Trương Vĩnh Ký ở Sài Gòn, tôi có tham gia các công tác xã hội và qua đó có những sinh hoạt ca hát cộng đồng trong khoảng thời gian 1964-1969. Nhờ đó, tôi biết một số bài hát của các nhạc sĩ Phạm Duy, Nguyễn Đức Quang và Trịnh Công Sơn. 

Nhạc si Nguyễn Đức Quang là một trong những người tiền phong thành lập phong trào Du ca. Ông sáng tác rất nhiều bài hát, nhưng tôi chỉ quen thuộc với 17 bài hát của ông. Sau đây là tập nhạc gồm các bài hát quen thuộc đó, trích từ các tập nhạc của Phong trào Du ca.

Tải tập nhạc, dạng PDF:
https://tinyurl.com/y3f5j6vs [3.6 MB]

MỤC LỤC

1. Anh em tôi  
2. Bên kia sông  
3. Chiều qua Tuy Hòa  
4. Chuyện quê ta
5. Cho đồng bào tôi 
6. Dưới ánh mặt trời  
7. Đường Việt Nam  
8. Hy vọng đã vươn lên  
9. Không phải là lúc 
10. Lìa nhau 
11. Người anh Vĩnh Bình  
12. Người yêu tôi bệnh  
13. Thiên thu
14. Về với mẹ cha  
15. Vì tôi là linh mục  
16. Việt Nam quê hương ngạo nghễ  
17. Xin chọn nơi này làm quê hương  

Ghi thêm:
Những ca khúc cuối cùng (2011), do nhóm thân hữu sưu tập.
https://tinyurl.com/3fvw3sxt  [14.8 MB]

1. Nào Ai
2. Mùa Thu Lại Đi
3. Về Con Phố Xưa
4. Trên Đường Phố San Francisco|
5. Tôi Chờ Điều Ấy
6. Một Lần Thôi
7. Tình Tôi Con Dốc Nhỏ
8. Có Những Khi
9. Về Đây Nhé
10. Con Gấu Nhồi Bông
11. Trên Đồi Arlington
12. Vắng Em
13. Về Đồi Hoang
14. Thèm
15. Anh Thích Em Lặng Thinh
16. Em Là Của Anh
17. Đứng Bên Tôi
18. Tôi Có Một Mối Tình 

* Tuyển tập 50 năm Du Ca (2017), do nhóm Du Ca VN-Saigon sưu tập (2017) 
https://tinyurl.com/3knmdapb   [17.8 MB]

*-----*







Thursday, 16 January 2025

Phạm Duy: Sưu tập các tài liệu sách báo về nhạc Phạm Duy

 SƯU TẬP CÁC TÀI LIỆU SÁCH BÁO VỀ NHẠC PHẠM DUY

Vào ngăn chứa có link dưới đây để chọn tài liệu và tải về máy: 
https://tinyurl.com/4jt6dyd3   

DANH MỤC

1. Đỗ Ngọc Yến - Tâm Ca Phạm Duy và Phong Trào Du Ca (1987).pdf
2. Ngô Thế Vinh - Tình quê hương trong nhạc Phạm Duy (2022).pdf
3. Đường về Dân ca (1990).pdf
4. Hồi ký I, 1921-1945 (Midway Press, 2024).pdf
5. Hồi ký II, 1945-1951 (Midway Press, 2024).pdf
6. Hồi ký III, 1951-1975 (Midway Press, 2024).pdf
7. Hồi ký IV, 1975-2001 (Midway Press, 2024).pdf
8. Một đời nhìn lại - Bút ký (2003).pdf
9. Một đời nhìn lại - Ngàn lời ca.pdf
10. Một đời nhìn lại - Tuyển tập các bài viết về nhạc Phạm Duy - Chapter 1-7.pdf
11. Một đời nhìn lại - Tuyển tập các bài viết về nhạc Phạm Duy - Chapter 8-11.pdf
12. Một đời nhìn lại - Tuyển tập các bài viết về nhạc Phạm Duy - Chapter 12-15.pdf
13. Nhớ, Hồi ức Phạm Duy (2005).pdf
14. Những trang hồi âm (2009).pdf
15. Phỏng vấn Phạm Duy, 41 câu hỏi của Tuấn Khanh (1996).pdf
16. Sáng tác qua dòng nhạc Phạm Duy (2010).pdf
17. Sự nghiệp văn nghệ Phạm Duy - Văn Học (1987).pdf
18. Tìm hiểu nhạc Phạm Duy (2007).pdf
19. Tưởng niệm 10 năm ngày mất Phạm Duy - Saigon Nhỏ (2023).pdf
20. Vang Vọng Một Thời (2012).pdf
21. Viết về 10 bài Tâm ca.pdf

*-----*


Phạm Duy: Những trang hồi âm (2009)

NHỮNG TRANG HỒI ÂM 
Phạm Duy
Sài Gòn, 2009

Đây là bản thảo một tập sách do nhạc sĩ Phạm Duy biên soạn ở Sài Gòn vào năm 2009 khi ông trở về sống ở Việt Nam trong những năm cuối đời.

Tải tập sách dạng PDF:
https://tinyurl.com/2nwzk6b9  [10.8 MB]    

MỤC LỤC

Mở đầu
1. Đi tìm giai điệu
2. Trường ca Con Đường Cái Quan
3. Trường ca Mẹ Việt Nam
4. Tâm ca
5. Tâm phẫn ca
6. Đạo ca
7. Rong ca
8. Thiền ca
9. Trường ca Hàn Mặc Tử
10. Học ở nhạc Classic
11. Đi tìm tiết điệu 

*-----*







Phạm Duy: Các tập nhạc Phạm Duy

CÁC TẬP NHẠC PHẠM DUY

Vào ngăn chứa có link dưới đây để chọn tập nhạc dạng PDF và tải về máy:
https://tinyurl.com/mpud92xx  

DANH MỤC:

1. 17 Tình ca bất tử (1971).pdf
2. Ca khúc cho ngày mai (1970).pdf
3. Cho nhau riêng nhau một đời (1970).pdf
4. Con đường tình chúng ta đi (1973).pdf
5. Dân Ca (1966).pdf
6. Đạo Ca (1971).pdf
7. Đưa em tìm động hoa vàng (2006).pdf
8. Giết người trong mộng (1970).pdf
9. Giết người trong mộng (web, 2011).pdf
10. Giọt lệ cho tình ta (1970).pdf
11. Hát Vào Đời (1969).pdf
12. Hoan Ca (1973).pdf
13. Hương ca (2006).pdf
14. Kỷ Vật Chúng Ta (1971).pdf
15. Một đời để yêu, Vườn thơ cánh nhạc (1989).pdf
16. Ngày đó chúng mình yêu nhau (1968).pdf
17. Ngày xưa Hoàng thị (web, 2011).pdf
18. Rồi đây anh sẽ đưa em về nhà (2007).pdf
19. Tâm Ca (1965).pdf
20. Thương ca Chiến Trường (1972).pdf
21. Trường ca Con Đường Cái Quan (1960).pdf
22. Trường ca Mẹ Việt Nam (1964).pdf

*-----*


Phạm Duy: Vang vọng một thời (2012)

 VANG VỌNG MỘT THỜI
Phạm Duy

Nxb Hồng Đức
Sài Gòn, 2012

Đây là cuốn sách cuối cùng do Nhạc sĩ Phạm Duy biên soạn trước khi ông qua đời, xuất bản năm 2012, gồm các mẫu chuyện, kỷ niệm về 47 bài hát do ông sáng tác.

Tải tập sách dạng PDF:
https://tinyurl.com/ydntks76   [27.3 MB]  

MỤC LỤC

Mấy Lời Nói Đầu

1. Áo Anh Sứt Chı̉ Đường Tà
2. Bà Mẹ Gio Linh
3. Bà Mẹ Quê
4. Bên Cầu Biên Giới
5. Bên Ni Bên Nớ
6. Chiều Về Trên Sông
7. Chiều Ðông
8. Cỏ Hồng
9. Còn Chút Gı̀ Để Nhớ
10. Cô Hái Mơ
11. Dạ Lai Hương
12. Đà Lạt Trăng Mờ
13. Đây Thôn Vı̃ Dạ
14. Ðưa Em Tı̀m Ðộng Hoa Vàng
15. Ðừng Bỏ Em Một Mı̀nh
16. Đừng Xa Nhau
17. Gọi Em Là Đóa Hoa Sầu
18. Hoa Xuân
19. Hỡi Sứ Thần Thiên Chúa Gabriel
20. Hồn Là Ai
21. Huyền Thoại Trên Một Vùng Biển
22. Khối Tı̀nh Trương Chi
23. Kiếp Nào Có yêu Nhau
24. Lạy Bà Là Đấng Tinh Truyền Thánh Vẹn
25. Một Bàn Tay
26. Mưa Rơi
27. Mùa Thu Paris
28. Nắng Chiều Rực Rỡ
29. Ngậm Ngùi
30. Ngày Đó Chúng Mı̀nh
31. Nghı̀n Năm Vẫn Chưa Quên
32. Người Về
33. Nghı̀n Trùng Xa Cách
34. Như Là Lòng Tôi
35. Nương Chiều
36. Phượng Trı̀ Ôi Phượng Trı̀
37. Quán Bên Đường
38. Tạ Ơn Đời
39. Tây Tiến
40. Thà Là Giọt Mưa Chung
41. Tiễn Em
43. Tı̀nh Ca
44. Tı̀nh Quê
45. Trăng Sao Rớt Rụng
46. Trút Linh Hồn
47. Về Đây

*-----*



Phạm Duy: Ngàn lời ca (2006)

NGÀN LỜI CA 
Phạm Duy (2006) 

Đây là tập bản thảo do Nhạc sĩ Phạm Duy soạn ra ở Sài Gòn năm 2006, dựa theo tập sách cùng tên xuất bản ở Hoa Kỳ năm 1987, với nhiều thông tin cập nhật.

Tải tập sách, dạng PDF: 
https://tinyurl.com/4r56cryp  [8.2 MB]  

*-----*




Phạm Duy: Giết người trong mộng (1968)

GIẾT NGƯỜI TRONG MỘNG 
12 Ca khúc của PHẠM DUY

Nxb TRÍ DŨNG
Sài Gòn, 1970

Tải tập nhạc, dạng PDF:
https://tinyurl.com/4w7by5u6  [6.7 MB] 

Mục lục

1. Giết người trong mộng
2. Những gì sẽ đem theo về cõi chết
3. Đường xưa lối cũ
4. Nụ tầm xuân
5. Tình quê
6. Yêu là chết ở trong lòng
7. Tiếng thu
8. Tình ca mùa thu
9. Chim lồng
10. Bên nớ bên ni
11. Chiều đông
12. Tỳ bà 

*-----*



Phạm Duy: Ngày đó chúng mình yêu nhau (1968)

NGÀY ĐÓ CHÚNG MÌNH YÊU NHAU
Phạm Duy

Nhà xuất bản AN TIÊM
Sài Gòn, 1968

Tải tập nhạc, dạng PDF:
https://tinyurl.com/a4x24hwc  [1.6 MB]  

MỤC LỤC

1. NGÀY ĐÓ CHÚNG MÌNH
2. MÙA XUÂN YÊU EM
3. MƯA RƠI
4. ĐƯỜNG EM ĐI
5. ĐỪNG XA NHAU
6. THƯƠNG TÌNH CA
7. NẾU MỘT MAI EM SẼ QUA ĐỜI
8. CÒN GÌ NỮA ĐÂU
9. KIẾP NÀO CÓ YÊU NHAU
10. TÌNH KỴ NỮ
11. MỘ KHÚC
12. NGẬM NGÙI
13. HOA RỤNG VEN SÔNG
14. THÚ ĐAU THƯƠNG

*-----*